Chủ nhật, ngày 2/6/2019 (DL) tức 29/4/2019 (AL)

Chủ nhật, ngày 2 tháng 6 năm 2019 dương lịch, tức ngày 29 tháng 4 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/6/2019 dương lịch tương ứng với ngày 29/4/2019 âm lịch, thuộc ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Tận, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2019
2
Âm lịch
Tháng 4, 2019 (Kỷ Hợi)
29
Ngày: Canh Ngọ
Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Xem lịch tháng 6 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
28/4
Kỷ Tỵ
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
29/4
Canh Ngọ
3
1/5
Tân Mùi
Mùng 1
Ngày Xe đạp Thế giới
4
2/5
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
3/5
Quý Dậu
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 108 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
4/5
Giáp Tuất
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
5/5
Ất Hợi
Tết Đoan Ngọ
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
6/5
Bính Tý
Ngày Đại dương Thế giới
9
7/5
Đinh Sửu
10
8/5
Mậu Dần
11
9/5
Kỷ Mão
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
10/5
Canh Thìn
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
11/5
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
12/5
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
13/5
Quý Mùi
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
14/5
Giáp Thân
17
15/5
Ất Dậu
Ngày Rằm
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
16/5
Bính Tuất
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
17/5
Đinh Hợi
20
18/5
Mậu Tý
Ngày Tị nạn thế giới
21
19/5
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 94 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
20/5
Canh Dần
23
21/5
Tân Mão
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
22/5
Nhâm Thìn
25
23/5
Quý Tỵ
Ngày Thủy thủ
26
24/5
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
25/5
Ất Mùi
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
26/5
Bính Thân
Ngày Gia đình Việt Nam
29
27/5
Đinh Dậu
30
28/5
Mậu Tuất
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-6-2019 (dương lịch) tức 29-4-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-6-2019 (dương lịch) tức 29-4-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 29 tháng 4 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Nguyệt Tận: ngày cuối tháng âm lịch, thường nên thận trọng khi khởi sự việc mới.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tinh (Tinh Nhật Mã).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Mã, khẩu quyết gắn với Lý Trung.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hôn thú xấu, riêng xây dựng có thể cân nhắc theo việc nhỏ.
Nên làm: sửa chữa nhẹ, xây dựng nhỏ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương lớn.
Khẩu quyết: Tinh tú nhật mã chủ tai truân; hôn nhân bất lợi, việc nên chậm; tu tạo nhỏ còn có thể dùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 29 tháng 4 năm Kỷ Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Ngọ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 2-6-2019 (dương lịch) tức 29-4-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/6/2019 (dương lịch) tức 29/4/2019 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 6 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 6 năm 2019 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 153 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.

Ngày 2 tháng 6 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 6 năm 2019 (dương lịch) là ngày 29 tháng 4 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Canh Ngọ tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi. Ngày 2 tháng 6 là ngày thứ 118 trong năm âm lịch 2019 và còn 237 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 2 tháng 6 năm 2019 dương lịch tức ngày 29 tháng 4 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 6 năm 2019 dương lịch tức ngày 29 tháng 4 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).