Thứ năm, ngày 2/6/2016 (DL) tức 27/4/2016 (AL)

Thứ năm, ngày 2 tháng 6 năm 2016 dương lịch, tức ngày 27 tháng 4 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/6/2016 dương lịch tương ứng với ngày 27/4/2016 âm lịch, thuộc ngày Ất Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2016
2
Âm lịch
Tháng 4, 2016 (Bính Thân)
27
Ngày: Ất Mão
Tháng: Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Xem lịch tháng 6 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
26/4
Giáp Dần
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
27/4
Ất Mão
3
28/4
Bính Thìn
Ngày Xe đạp Thế giới
4
29/4
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
1/5
Mậu Ngọ
Mùng 1
Ngày Môi trường thế giới
6
2/5
Kỷ Mùi
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
3/5
Canh Thân
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
4/5
Tân Dậu
Ngày Đại dương Thế giới
9
5/5
Nhâm Tuất
Tết Đoan Ngọ
10
6/5
Quý Hợi
11
7/5
Giáp Tý
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
8/5
Ất Sửu
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
9/5
Bính Dần
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
10/5
Đinh Mão
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
11/5
Mậu Thìn
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
12/5
Kỷ Tỵ
17
13/5
Canh Ngọ
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
14/5
Tân Mùi
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
15/5
Nhâm Thân
Ngày Rằm
20
16/5
Quý Dậu
Ngày Tị nạn thế giới
21
17/5
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 91 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
18/5
Ất Hợi
23
19/5
Bính Tý
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
20/5
Đinh Sửu
25
21/5
Mậu Dần
Ngày Thủy thủ
26
22/5
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
23/5
Canh Thìn
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
24/5
Tân Tỵ
Ngày Gia đình Việt Nam
29
25/5
Nhâm Ngọ
30
26/5
Quý Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-6-2016 (dương lịch) tức 27-4-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-6-2016 (dương lịch) tức 27-4-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 27 tháng 4 năm Bính Thân phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Hãn, khẩu quyết gắn với Diêu Kỳ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi.
Nên làm: đào giếng, xây dựng, sửa chữa, thi cử.
Kiêng cữ: an táng, kiện tụng.
Khẩu quyết: Tỉnh tinh tạo tác vượng tằm điền; kim bảng đề danh, phúc tự nhiên; hôn nhân xây dựng được bình yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 27 tháng 4 năm Bính Thân là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Mão - tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Khê Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 2-6-2016 (dương lịch) tức 27-4-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/6/2016 (dương lịch) tức 27/4/2016 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 6 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 6 năm 2016 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 154 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.

Ngày 2 tháng 6 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 6 năm 2016 (dương lịch) là ngày 27 tháng 4 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mão tháng Quý Tỵ năm Bính Thân. Ngày 2 tháng 6 là ngày thứ 116 trong năm âm lịch 2016 và còn 240 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 2 tháng 6 năm 2016 dương lịch tức ngày 27 tháng 4 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 6 năm 2016 dương lịch tức ngày 27 tháng 4 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).