Thứ năm, ngày 2/5/2019 (DL) tức 28/3/2019 (AL)

Thứ năm, ngày 2 tháng 5 năm 2019 dương lịch, tức ngày 28 tháng 3 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/5/2019 dương lịch tương ứng với ngày 28/3/2019 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Trùng Tang, Ngày Trùng Phục, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Thổ Cấm, Trùng Tang. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2019
2
Âm lịch
Tháng 3, 2019 (Kỷ Hợi)
28
Ngày: Kỷ Hợi
Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Xem lịch tháng 5 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/3
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Lao động
2
28/3
Kỷ Hợi
3
29/3
Canh Tý
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
30/3
Tân Sửu
5
1/4
Nhâm Dần
Mùng 1
6
2/4
Quý Mão
7
3/4
Giáp Thìn
Kỷ niệm 65 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
4/4
Ất Tỵ
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
5/4
Bính Ngọ
10
6/4
Đinh Mùi
11
7/4
Mậu Thân
12
8/4
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
9/4
Canh Tuất
14
10/4
Tân Hợi
15
11/4
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 78 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
12/4
Quý Sửu
17
13/4
Giáp Dần
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
14/4
Ất Mão
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
15/4
Bính Thìn
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
20
16/4
Đinh Tỵ
21
17/4
Mậu Ngọ
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
18/4
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
19/4
Canh Thân
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
20/4
Tân Dậu
25
21/4
Nhâm Tuất
26
22/4
Quý Hợi
27
23/4
Giáp Tý
28
24/4
Ất Sửu
29
25/4
Bính Dần
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
26/4
Đinh Mão
31
27/4
Mậu Thìn
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-5-2019 (dương lịch) tức 28-3-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-5-2019 (dương lịch) tức 28-3-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 28 tháng 3 năm Kỷ Hợi phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (3) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. (4) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. (3) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (4) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Hãn, khẩu quyết gắn với Diêu Kỳ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi.
Nên làm: đào giếng, xây dựng, sửa chữa, thi cử.
Kiêng cữ: an táng, kiện tụng.
Khẩu quyết: Tỉnh tinh tạo tác vượng tằm điền; kim bảng đề danh, phúc tự nhiên; hôn nhân xây dựng được bình yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 28 tháng 3 năm Kỷ Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Hợi - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 2-5-2019 (dương lịch) tức 28-3-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/5/2019 (dương lịch) tức 28/3/2019 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 5 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 5 năm 2019 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 122 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.

Ngày 2 tháng 5 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 5 năm 2019 (dương lịch) là ngày 28 tháng 3 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Hợi tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi. Ngày 2 tháng 5 là ngày thứ 87 trong năm âm lịch 2019 và còn 268 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 2 tháng 5 năm 2019 dương lịch tức ngày 28 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 5 năm 2019 dương lịch tức ngày 28 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).