Thứ hai, ngày 2/5/2016 (DL) tức 26/3/2016 (AL)

Thứ hai, ngày 2 tháng 5 năm 2016 dương lịch, tức ngày 26 tháng 3 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/5/2016 dương lịch tương ứng với ngày 26/3/2016 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2016
2
Âm lịch
Tháng 3, 2016 (Bính Thân)
26
Ngày: Giáp Thân
Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Xem lịch tháng 5 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/3
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Lao động
2
26/3
Giáp Thân
3
27/3
Ất Dậu
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
28/3
Bính Tuất
5
29/3
Đinh Hợi
6
30/3
Mậu Tý
7
1/4
Kỷ Sửu
Mùng 1
Kỷ niệm 62 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
2/4
Canh Dần
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
3/4
Tân Mão
10
4/4
Nhâm Thìn
11
5/4
Quý Tỵ
12
6/4
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
7/4
Ất Mùi
14
8/4
Bính Thân
15
9/4
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
10/4
Mậu Tuất
17
11/4
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
12/4
Canh Tý
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
13/4
Tân Sửu
Kỷ niệm 126 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
14/4
Nhâm Dần
21
15/4
Quý Mão
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
22
16/4
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
17/4
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
18/4
Bính Ngọ
25
19/4
Đinh Mùi
26
20/4
Mậu Thân
27
21/4
Kỷ Dậu
28
22/4
Canh Tuất
29
23/4
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
24/4
Nhâm Tý
31
25/4
Quý Sửu
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-5-2016 (dương lịch) tức 26-3-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-5-2016 (dương lịch) tức 26-3-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 26 tháng 3 năm Bính Thân phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (5) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (6) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 26 tháng 3 năm Bính Thân là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thân - tức Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tuyền Trung Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 2-5-2016 (dương lịch) tức 26-3-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/5/2016 (dương lịch) tức 26/3/2016 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 5 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 5 năm 2016 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 123 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.

Ngày 2 tháng 5 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 5 năm 2016 (dương lịch) là ngày 26 tháng 3 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thân tháng Nhâm Thìn năm Bính Thân. Ngày 2 tháng 5 là ngày thứ 85 trong năm âm lịch 2016 và còn 271 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 2 tháng 5 năm 2016 dương lịch tức ngày 26 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 5 năm 2016 dương lịch tức ngày 26 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.