Thứ sáu, ngày 2/4/2032 (DL) tức 23/2/2032 (AL)

Thứ sáu, ngày 2 tháng 4 năm 2032 dương lịch, tức ngày 23 tháng 2 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/4/2032 dương lịch tương ứng với ngày 23/2/2032 âm lịch, thuộc ngày Mậu Dần, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2032
2
Âm lịch
Tháng 2, 2032 (Nhâm Tý)
23
Ngày: Mậu Dần
Tháng: Quý Mão
Tiết khí: Xuân phân

Ngày lễ trong ngày 2 tháng 4 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Thế giới nhận thức về tự kỷ
    Ngày Thế giới Nhận thức về Tự kỷ (World Autism Awareness Day) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 2 tháng 4 hàng năm. Mục tiêu của ngày này là nâng cao nhận thức của cộng đồng, xóa bỏ định kiến và thúc đẩy sự thấu hiểu, hòa nhập cho những người mắc chứng rối loạn phổ tự kỷ. [Tìm hiểu thêm ...]
‹Xem lịch tháng 4 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/2
Đinh Sửu
Ngày Cá tháng Tư
2
23/2
Mậu Dần
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
24/2
Kỷ Mão
4
25/2
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
26/2
Tân Tỵ
6
27/2
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
28/2
Quý Mùi
Ngày Sức khỏe thế giới
8
29/2
Giáp Thân
9
30/2
Ất Dậu
10
1/3
Bính Tuất
Mùng 1
11
2/3
Đinh Hợi
12
3/3
Mậu Tý
Tết Hàn Thực
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
4/3
Kỷ Sửu
14
5/3
Canh Dần
15
6/3
Tân Mão
16
7/3
Nhâm Thìn
17
8/3
Quý Tỵ
18
9/3
Giáp Ngọ
Ngày Di sản thế giới
19
10/3
Ất Mùi
Giỗ Tổ Hùng Vương
20
11/3
Bính Thân
21
12/3
Đinh Dậu
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
13/3
Mậu Tuất
Ngày Trái Đất
23
14/3
Kỷ Hợi
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
15/3
Canh Tý
Ngày Rằm
Kỷ niệm 126 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
16/3
Tân Sửu
Ngày Sốt rét Thế giới
26
17/3
Nhâm Dần
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
18/3
Quý Mão
28
19/3
Giáp Thìn
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
20/3
Ất Tỵ
30
21/3
Bính Ngọ
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 57 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-4-2032 (dương lịch) tức 23-2-2032 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-4-2032 (dương lịch) tức 23-2-2032 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 23 tháng 2 năm Nhâm Tý phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Ngưu, khẩu quyết gắn với Sái Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ cưới xin và kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực, tài sản.
Nên làm: đi thuyền, cắt may.
Kiêng cữ: xây cất, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy; gia trạch bất an, nhân khẩu thoái; giá thú hôn nhân giai tự tổn.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 23 tháng 2 năm Nhâm Tý là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Dần - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Thành Đầu Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ gặp tranh cãi, nên giữ hòa khí và tránh việc rủi ro.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 2-4-2032 (dương lịch) tức 23-2-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/4/2032 (dương lịch) tức 23/2/2032 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 4 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 4 năm 2032 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 93 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2032.

Ngày 2 tháng 4 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 4 năm 2032 (dương lịch) là ngày 23 tháng 2 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Dần tháng Quý Mão năm Nhâm Tý. Ngày 2 tháng 4 là ngày thứ 52 trong năm âm lịch 2032 và còn 304 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).

Ngày 2 tháng 4 năm 2032 dương lịch tức ngày 23 tháng 2 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 4 năm 2032 dương lịch tức ngày 23 tháng 2 năm 2032 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 2 tháng 4 năm 2032 là ngày gì?

Ngày 2 tháng 4 năm 2032 là Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ. Ngày Thế giới Nhận thức về Tự kỷ (World Autism Awareness Day) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 2 tháng 4 hàng năm. Mục tiêu của ngày này là nâng cao nhận thức của cộng đồng, xóa bỏ định kiến và thúc đẩy sự thấu hiểu, hòa nhập cho những người mắc chứng rối loạn phổ tự kỷ..