Thứ tư, ngày 2/4/2031 (DL) tức 11/3/2031 (AL)

Thứ tư, ngày 2 tháng 4 năm 2031 dương lịch, tức ngày 11 tháng 3 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/4/2031 dương lịch tương ứng với ngày 11/3/2031 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2031
2
Âm lịch
Tháng 3, 2031 (Tân Hợi)
11
Ngày: Nhâm Thân
Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân phân

Ngày lễ trong ngày 2 tháng 4 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Thế giới nhận thức về tự kỷ
    Ngày Thế giới Nhận thức về Tự kỷ (World Autism Awareness Day) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 2 tháng 4 hàng năm. Mục tiêu của ngày này là nâng cao nhận thức của cộng đồng, xóa bỏ định kiến và thúc đẩy sự thấu hiểu, hòa nhập cho những người mắc chứng rối loạn phổ tự kỷ. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 4 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/3
Tân Mùi
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Cá tháng Tư
2
11/3
Nhâm Thân
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
12/3
Quý Dậu
4
13/3
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
14/3
Ất Hợi
6
15/3
Bính Tý
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
16/3
Đinh Sửu
Ngày Sức khỏe thế giới
8
17/3
Mậu Dần
9
18/3
Kỷ Mão
10
19/3
Canh Thìn
11
20/3
Tân Tỵ
12
21/3
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
22/3
Quý Mùi
14
23/3
Giáp Thân
15
24/3
Ất Dậu
16
25/3
Bính Tuất
17
26/3
Đinh Hợi
18
27/3
Mậu Tý
Ngày Di sản thế giới
19
28/3
Kỷ Sửu
20
29/3
Canh Dần
21
30/3
Tân Mão
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
1/3 nhuận
Nhâm Thìn
Mùng 1
Ngày Trái Đất
23
2/3 nhuận
Quý Tỵ
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
3/3 nhuận
Giáp Ngọ
Tết Hàn Thực
Kỷ niệm 125 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
4/3 nhuận
Ất Mùi
Ngày Sốt rét Thế giới
26
5/3 nhuận
Bính Thân
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
6/3 nhuận
Đinh Dậu
28
7/3 nhuận
Mậu Tuất
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
8/3 nhuận
Kỷ Hợi
30
9/3 nhuận
Canh Tý
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 56 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-4-2031 (dương lịch) tức 11-3-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-4-2031 (dương lịch) tức 11-3-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 11 tháng 3 năm Tân Hợi phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn. (4) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (5) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (6) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng.
Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa.
Kiêng cữ: an táng.
Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 3 năm Tân Hợi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thân - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 2-4-2031 (dương lịch) tức 11-3-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/4/2031 (dương lịch) tức 11/3/2031 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 4 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 4 năm 2031 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 92 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2031.

Ngày 2 tháng 4 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 4 năm 2031 (dương lịch) là ngày 11 tháng 3 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thân tháng Nhâm Thìn năm Tân Hợi. Ngày 2 tháng 4 là ngày thứ 70 trong năm âm lịch 2031 và còn 315 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 2 tháng 4 năm 2031 dương lịch tức ngày 11 tháng 3 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 4 năm 2031 dương lịch tức ngày 11 tháng 3 năm 2031 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 2 tháng 4 năm 2031 là ngày gì?

Ngày 2 tháng 4 năm 2031 là Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ. Ngày Thế giới Nhận thức về Tự kỷ (World Autism Awareness Day) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 2 tháng 4 hàng năm. Mục tiêu của ngày này là nâng cao nhận thức của cộng đồng, xóa bỏ định kiến và thúc đẩy sự thấu hiểu, hòa nhập cho những người mắc chứng rối loạn phổ tự kỷ..