Thứ ba, ngày 2/4/2019 (DL) tức 28/2/2019 (AL)
Thứ ba, ngày 2 tháng 4 năm 2019 dương lịch, tức ngày 28 tháng 2 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 2/4/2019 dương lịch tương ứng với ngày 28/2/2019 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Sát Chủ, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 2 tháng 4 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Thế giới nhận thức về tự kỷNgày Thế giới Nhận thức về Tự kỷ (World Autism Awareness Day) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 2 tháng 4 hàng năm. Mục tiêu của ngày này là nâng cao nhận thức của cộng đồng, xóa bỏ định kiến và thúc đẩy sự thấu hiểu, hòa nhập cho những người mắc chứng rối loạn phổ tự kỷ. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 2-4-2019 (dương lịch) tức 28-2-2019 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 28 tháng 2 năm Kỷ Hợi phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (4) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải. Nên làm: việc cần kết thúc. Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng. Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát. - Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. - Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 28 tháng 2 năm Kỷ Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ. - Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài. |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Kỷ Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục. - Xung Hợi, hại Dần, phá Thân. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 2-4-2019 (dương lịch) tức 28-2-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 2/4/2019 (dương lịch) tức 28/2/2019 (âm lịch)
Ngày 2 tháng 4 năm 2019 là vào thứ mấy?
Ngày 2 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 92 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.
Ngày 2 tháng 4 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là ngày 28 tháng 2 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Tỵ tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi. Ngày 2 tháng 4 là ngày thứ 57 trong năm âm lịch 2019 và còn 298 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).
Ngày 2 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 28 tháng 2 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 2 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 28 tháng 2 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 2 tháng 4 năm 2019 là ngày gì?
Ngày 2 tháng 4 năm 2019 là Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ. Ngày Thế giới Nhận thức về Tự kỷ (World Autism Awareness Day) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 2 tháng 4 hàng năm. Mục tiêu của ngày này là nâng cao nhận thức của cộng đồng, xóa bỏ định kiến và thúc đẩy sự thấu hiểu, hòa nhập cho những người mắc chứng rối loạn phổ tự kỷ..






