Thứ hai, ngày 2/2/2026 (DL) tức 15/12/2025 (AL)

Thứ hai, ngày 2 tháng 2 năm 2026 dương lịch, tức ngày 15 tháng 12 năm 2025 (Ất Tỵ) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/2/2026 dương lịch tương ứng với ngày 15/12/2025 âm lịch, thuộc ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2026
2
Âm lịch
Tháng 12, 2025 (Ất Tỵ)
15
Ngày: Đinh Mùi
Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại hàn

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 12 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchNgày Rằm
    Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
‹Xem lịch tháng 2 năm 2026›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
14/12
Bính Ngọ
2
15/12
Đinh Mùi
Ngày Rằm
3
16/12
Mậu Thân
Kỷ niệm 96 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
17/12
Kỷ Dậu
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
18/12
Canh Tuất
6
19/12
Tân Hợi
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
20/12
Nhâm Tý
8
21/12
Quý Sửu
9
22/12
Giáp Dần
10
23/12
Ất Mão
Tết Ông Công Ông Táo
11
24/12
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
25/12
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
26/12
Mậu Ngọ
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
27/12
Kỷ Mùi
Ngày Valentine
15
28/12
Canh Thân
16
29/12
Tân Dậu
17
1/1
Nhâm Tuất
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
18
2/1
Quý Hợi
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
19
3/1
Giáp Tý
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
20
4/1
Ất Sửu
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
5/1
Bính Dần
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
6/1
Đinh Mão
23
7/1
Mậu Thìn
24
8/1
Kỷ Tỵ
25
9/1
Canh Ngọ
26
10/1
Tân Mùi
27
11/1
Nhâm Thân
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
12/1
Quý Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-2-2026 (dương lịch) tức 15-12-2025 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-2-2026 (dương lịch) tức 15-12-2025 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 15 tháng 12 năm Ất Tỵ phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 15 tháng 12 năm Ất Tỵ là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Mùi - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 2-2-2026 (dương lịch) tức 15-12-2025 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/2/2026 (dương lịch) tức 15/12/2025 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 2 năm 2026 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 2 năm 2026 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 33 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2026.

Ngày 2 tháng 2 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 2 năm 2026 (dương lịch) là ngày 15 tháng 12 năm 2025 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Mùi tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ. Ngày 2 tháng 2 là ngày thứ 370 trong năm âm lịch 2025 và còn 15 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2026).

Ngày 2 tháng 2 năm 2026 dương lịch tức ngày 15 tháng 12 năm 2025 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 2 năm 2026 dương lịch tức ngày 15 tháng 12 năm 2025 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 15 tháng 12 năm 2025 âm lịch là ngày gì?

Ngày 15 tháng 12 năm 2025 âm lịch là Ngày Rằm. Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an..