Thứ sáu, ngày 2/2/2024 (DL) tức 23/12/2023 (AL)

Thứ sáu, ngày 2 tháng 2 năm 2024 dương lịch, tức ngày 23 tháng 12 năm 2023 (Quý Mão) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/2/2024 dương lịch tương ứng với ngày 23/12/2023 âm lịch, thuộc ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2024
2
Âm lịch
Tháng 12, 2023 (Quý Mão)
23
Ngày: Bính Thân
Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Đại hàn

Ngày lễ trong ngày 23 tháng 12 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchTết Ông Công Ông Táo
    Tết Ông Công Ông Táo diễn ra vào ngày 23 tháng Chạp âm lịch, là ngày người Việt cúng tiễn Táo quân về trời, báo cáo việc trong năm và chuẩn bị bước vào không khí Tết Nguyên Đán.
‹Xem lịch tháng 2 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/12
Ất Mùi
2
23/12
Bính Thân
Tết Ông Công Ông Táo
3
24/12
Đinh Dậu
Kỷ niệm 94 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
25/12
Mậu Tuất
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
26/12
Kỷ Hợi
6
27/12
Canh Tý
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
28/12
Tân Sửu
8
29/12
Nhâm Dần
9
30/12
Quý Mão
Giao thừa Tết Nguyên Đán
10
1/1
Giáp Thìn
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
11
2/1
Ất Tỵ
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
3/1
Bính Ngọ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
4/1
Đinh Mùi
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
5/1
Mậu Thân
Ngày Valentine
15
6/1
Kỷ Dậu
16
7/1
Canh Tuất
17
8/1
Tân Hợi
18
9/1
Nhâm Tý
19
10/1
Quý Sửu
20
11/1
Giáp Dần
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
12/1
Ất Mão
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
13/1
Bính Thìn
23
14/1
Đinh Tỵ
24
15/1
Mậu Ngọ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
25
16/1
Kỷ Mùi
26
17/1
Canh Thân
27
18/1
Tân Dậu
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
19/1
Nhâm Tuất
29
20/1
Quý Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-2-2024 (dương lịch) tức 23-12-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-2-2024 (dương lịch) tức 23-12-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 23 tháng 12 năm Quý Mão phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 23 tháng 12 năm Quý Mão là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Thân - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sơn Hạ Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 2-2-2024 (dương lịch) tức 23-12-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/2/2024 (dương lịch) tức 23/12/2023 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 2 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 2 năm 2024 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 33 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2024.

Ngày 2 tháng 2 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 2 năm 2024 (dương lịch) là ngày 23 tháng 12 năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Bính Thân tháng Ất Sửu năm Quý Mão. Ngày 2 tháng 2 là ngày thứ 377 trong năm âm lịch 2023 và còn 8 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 2 tháng 2 năm 2024 dương lịch tức ngày 23 tháng 12 năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 2 năm 2024 dương lịch tức ngày 23 tháng 12 năm 2023 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 23 tháng 12 năm 2023 âm lịch là ngày gì?

Ngày 23 tháng 12 năm 2023 âm lịch là Tết Ông Công Ông Táo. Tết Ông Công Ông Táo diễn ra vào ngày 23 tháng Chạp âm lịch, là ngày người Việt cúng tiễn Táo quân về trời, báo cáo việc trong năm và chuẩn bị bước vào không khí Tết Nguyên Đán..