Thứ ba, ngày 2/2/2021 (DL) tức 21/12/2020 (AL)

Thứ ba, ngày 2 tháng 2 năm 2021 dương lịch, tức ngày 21 tháng 12 năm 2020 (Canh Tý) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/2/2021 dương lịch tương ứng với ngày 21/12/2020 âm lịch, thuộc ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp, Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2021
2
Âm lịch
Tháng 12, 2020 (Canh Tý)
21
Ngày: Tân Tỵ
Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Đại hàn
Xem lịch tháng 2 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/12
Canh Thìn
2
21/12
Tân Tỵ
3
22/12
Nhâm Ngọ
Kỷ niệm 91 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
23/12
Quý Mùi
Tết Ông Công Ông Táo
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
24/12
Giáp Thân
6
25/12
Ất Dậu
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
26/12
Bính Tuất
8
27/12
Đinh Hợi
9
28/12
Mậu Tý
10
29/12
Kỷ Sửu
11
30/12
Canh Dần
Giao thừa Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
1/1
Tân Mão
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
13
2/1
Nhâm Thìn
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Phát thanh Thế giới
14
3/1
Quý Tỵ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Valentine
15
4/1
Giáp Ngọ
16
5/1
Ất Mùi
17
6/1
Bính Thân
18
7/1
Đinh Dậu
19
8/1
Mậu Tuất
20
9/1
Kỷ Hợi
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
10/1
Canh Tý
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
11/1
Tân Sửu
23
12/1
Nhâm Dần
24
13/1
Quý Mão
25
14/1
Giáp Thìn
26
15/1
Ất Tỵ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
27
16/1
Bính Ngọ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
17/1
Đinh Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-2-2021 (dương lịch) tức 21-12-2020 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-2-2021 (dương lịch) tức 21-12-2020 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 21 tháng 12 năm Canh Tý không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chủy (Chủy Hỏa Hầu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hầu, khẩu quyết gắn với Phó Tuấn.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Nên làm: việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, xây dựng.
Khẩu quyết: Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình; thị phi khẩu thiệt tổn tài sinh; hôn nhân khởi tạo đều nên tránh.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 21 tháng 12 năm Canh Tý là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Tỵ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Bạch Lạp Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 2-2-2021 (dương lịch) tức 21-12-2020 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/2/2021 (dương lịch) tức 21/12/2020 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 2 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 2 năm 2021 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 33 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2021.

Ngày 2 tháng 2 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 2 năm 2021 (dương lịch) là ngày 21 tháng 12 năm 2020 (âm lịch). Đây là ngày Tân Tỵ tháng Kỷ Sửu năm Canh Tý. Ngày 2 tháng 2 là ngày thứ 375 trong năm âm lịch 2020 và còn 10 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2021).

Ngày 2 tháng 2 năm 2021 dương lịch tức ngày 21 tháng 12 năm 2020 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 2 năm 2021 dương lịch tức ngày 21 tháng 12 năm 2020 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).