Thứ năm, ngày 2/2/2017 (DL) tức 6/1/2017 (AL)

Thứ năm, ngày 2 tháng 2 năm 2017 dương lịch, tức ngày 6 tháng 1 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/2/2017 dương lịch tương ứng với ngày 6/1/2017 âm lịch, thuộc ngày Canh Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá, Trùng Phục. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2017
2
Âm lịch
Tháng 1, 2017 (Đinh Dậu)
6
Ngày: Canh Thân
Tháng: Nhâm Dần
Tiết khí: Đại hàn
Xem lịch tháng 2 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
5/1
Kỷ Mùi
2
6/1
Canh Thân
3
7/1
Tân Dậu
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
8/1
Nhâm Tuất
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
9/1
Quý Hợi
6
10/1
Giáp Tý
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
11/1
Ất Sửu
8
12/1
Bính Dần
9
13/1
Đinh Mão
10
14/1
Mậu Thìn
11
15/1
Kỷ Tỵ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
12
16/1
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
17/1
Tân Mùi
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
18/1
Nhâm Thân
Ngày Valentine
15
19/1
Quý Dậu
16
20/1
Giáp Tuất
17
21/1
Ất Hợi
18
22/1
Bính Tý
19
23/1
Đinh Sửu
20
24/1
Mậu Dần
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
25/1
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
26/1
Canh Thìn
23
27/1
Tân Tỵ
24
28/1
Nhâm Ngọ
25
29/1
Quý Mùi
26
1/2
Giáp Thân
Mùng 1
27
2/2
Ất Dậu
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
3/2
Bính Tuất
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-2-2017 (dương lịch) tức 6-1-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-2-2017 (dương lịch) tức 6-1-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 6 tháng 1 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: (1) Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng.
Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc.
Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng.
Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 6 tháng 1 năm Đinh Dậu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Thân - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thạch Lựu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 2-2-2017 (dương lịch) tức 6-1-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/2/2017 (dương lịch) tức 6/1/2017 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 2 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 2 năm 2017 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 33 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2017.

Ngày 2 tháng 2 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 2 năm 2017 (dương lịch) là ngày 6 tháng 1 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Canh Thân tháng Nhâm Dần năm Đinh Dậu. Ngày 2 tháng 2 là ngày thứ 6 trong năm âm lịch 2017 và còn 379 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 2 tháng 2 năm 2017 dương lịch tức ngày 6 tháng 1 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 2 năm 2017 dương lịch tức ngày 6 tháng 1 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.