Thứ ba, ngày 2/12/2031 (DL) tức 18/10/2031 (AL)

Thứ ba, ngày 2 tháng 12 năm 2031 dương lịch, tức ngày 18 tháng 10 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/12/2031 dương lịch tương ứng với ngày 18/10/2031 âm lịch, thuộc ngày Bính Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Thiên Quý, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Trùng Phục. Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2031
2
Âm lịch
Tháng 10, 2031 (Tân Hợi)
18
Ngày: Bính Tý
Tháng: Kỷ Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết

Ngày lễ trong ngày 2 tháng 12 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
    Ngày Quốc tế Xóa bỏ Nô lệ (International Day for the Abolition of Slavery) được tổ chức vào ngày 2 tháng 12 hằng năm. Mục tiêu của ngày này là nâng cao nhận thức toàn cầu nhằm chấm dứt mọi hình thức nô lệ hiện đại, bao gồm bóc lột lao động, nạn buôn người, mại dâm cưỡng bức và lao động trẻ em. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 12 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
17/10
Ất Hợi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
18/10
Bính Tý
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
19/10
Đinh Sửu
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
20/10
Mậu Dần
5
21/10
Kỷ Mão
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
22/10
Canh Thìn
Kỷ niệm 42 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
23/10
Tân Tỵ
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
24/10
Nhâm Ngọ
9
25/10
Quý Mùi
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
26/10
Giáp Thân
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
27/10
Ất Dậu
Ngày Núi Quốc tế
12
28/10
Bính Tuất
13
29/10
Đinh Hợi
14
1/11
Mậu Tý
Mùng 1
15
2/11
Kỷ Sửu
16
3/11
Canh Dần
17
4/11
Tân Mão
18
5/11
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Người di cư
19
6/11
Quý Tỵ
Kỷ niệm 85 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
7/11
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 71 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
8/11
Ất Mùi
22
9/11
Bính Thân
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 42 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
10/11
Đinh Dậu
24
11/11
Mậu Tuất
25
12/11
Kỷ Hợi
Lễ Giáng sinh
26
13/11
Canh Tý
Ngày Dân số Việt Nam
27
14/11
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
15/11
Nhâm Dần
Ngày Rằm
29
16/11
Quý Mão
30
17/11
Giáp Thìn
31
18/11
Ất Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-12-2031 (dương lịch) tức 18-10-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-12-2031 (dương lịch) tức 18-10-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 18 tháng 10 năm Tân Hợi phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Dực (Dực Hỏa Xà).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Xà, khẩu quyết gắn với Bi Đồng.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ dễ gặp ôn hoàng, bất lợi giá thú, mai táng, mở cửa, phóng thủy.
Nên làm: việc nhỏ, giữ gìn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, an táng.
Khẩu quyết: Dực tinh bất lợi giá cao đường; tam niên nhị tái kiến ôn hoàng; mai táng phùng ngày tử tôn bất định.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 18 tháng 10 năm Tân Hợi là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Tý - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 2-12-2031 (dương lịch) tức 18-10-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/12/2031 (dương lịch) tức 18/10/2031 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 12 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 12 năm 2031 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 336 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2031.

Ngày 2 tháng 12 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 12 năm 2031 (dương lịch) là ngày 18 tháng 10 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Bính Tý tháng Kỷ Hợi năm Tân Hợi. Ngày 2 tháng 12 là ngày thứ 314 trong năm âm lịch 2031 và còn 71 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 2 tháng 12 năm 2031 dương lịch tức ngày 18 tháng 10 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 12 năm 2031 dương lịch tức ngày 18 tháng 10 năm 2031 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 2 tháng 12 năm 2031 là ngày gì?

Ngày 2 tháng 12 năm 2031 là Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ. Ngày Quốc tế Xóa bỏ Nô lệ (International Day for the Abolition of Slavery) được tổ chức vào ngày 2 tháng 12 hằng năm. Mục tiêu của ngày này là nâng cao nhận thức toàn cầu nhằm chấm dứt mọi hình thức nô lệ hiện đại, bao gồm bóc lột lao động, nạn buôn người, mại dâm cưỡng bức và lao động trẻ em..