Thứ năm, ngày 2/10/2031 (DL) tức 16/8/2031 (AL)
Thứ năm, ngày 2 tháng 10 năm 2031 dương lịch, tức ngày 16 tháng 8 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 2/10/2031 dương lịch tương ứng với ngày 16/8/2031 âm lịch, thuộc ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Quả Tú, Trùng Phục. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 2 tháng 10 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchNgày Khuyến học Việt NamNgày Khuyến học Việt Nam được tổ chức vào ngày 2 tháng 10 hàng năm, chính thức được Thủ tướng Chính phủ quyết định vào năm 2008 nhằm tôn vinh sự hiếu học, khuyến khích phát triển tài năng và xây dựng một xã hội học tập suốt đời cho người dân.
- Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Bất bạo độngNgày Quốc tế Bất bạo động (hay Ngày Quốc tế Không bạo lực) được tổ chức vào ngày 2 tháng 10 hằng năm. Đây là sáng kiến do Đại hội đồng Liên Hợp Quốc thành lập nhằm tôn vinh di sản của Mahatma Gandhi, người tiên phong cho triết lý và chiến lược đấu tranh bất bạo động giành độc lập cho Ấn Độ. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 2-10-2031 (dương lịch) tức 16-8-2031 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 16 tháng 8 năm Tân Hợi phạm phải: (1) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú. (3) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Hãn, khẩu quyết gắn với Diêu Kỳ. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi. Nên làm: đào giếng, xây dựng, sửa chữa, thi cử. Kiêng cữ: an táng, kiện tụng. Khẩu quyết: Tỉnh tinh tạo tác vượng tằm điền; kim bảng đề danh, phúc tự nhiên; hôn nhân xây dựng được bình yên. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát. - Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. - Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 16 tháng 8 năm Tân Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển. - Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú. |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. - Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành cát lợi, dễ gặp người nâng đỡ, có cơ hội tốt. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 2-10-2031 (dương lịch) tức 16-8-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 2/10/2031 (dương lịch) tức 16/8/2031 (âm lịch)
Ngày 2 tháng 10 năm 2031 là vào thứ mấy?
Ngày 2 tháng 10 năm 2031 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 275 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2031.
Ngày 2 tháng 10 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 10 năm 2031 (dương lịch) là ngày 16 tháng 8 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Ất Hợi tháng Đinh Dậu năm Tân Hợi. Ngày 2 tháng 10 là ngày thứ 253 trong năm âm lịch 2031 và còn 132 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).
Ngày 2 tháng 10 năm 2031 dương lịch tức ngày 16 tháng 8 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 2 tháng 10 năm 2031 dương lịch tức ngày 16 tháng 8 năm 2031 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 2 tháng 10 năm 2031 là ngày gì?
Ngày 2 tháng 10 năm 2031 là (1) Ngày Khuyến học Việt Nam; (2) Ngày Quốc tế Bất bạo động.






