Thứ tư, ngày 2/10/2019 (DL) tức 4/9/2019 (AL)
Thứ tư, ngày 2 tháng 10 năm 2019 dương lịch, tức ngày 4 tháng 9 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch.
Ngày 2/10/2019 dương lịch tương ứng với ngày 4/9/2019 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí, Thiên Ân. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 2 tháng 10 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchNgày Khuyến học Việt NamNgày Khuyến học Việt Nam được tổ chức vào ngày 2 tháng 10 hàng năm, chính thức được Thủ tướng Chính phủ quyết định vào năm 2008 nhằm tôn vinh sự hiếu học, khuyến khích phát triển tài năng và xây dựng một xã hội học tập suốt đời cho người dân.
- Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Bất bạo độngNgày Quốc tế Bất bạo động (hay Ngày Quốc tế Không bạo lực) được tổ chức vào ngày 2 tháng 10 hằng năm. Đây là sáng kiến do Đại hội đồng Liên Hợp Quốc thành lập nhằm tôn vinh di sản của Mahatma Gandhi, người tiên phong cho triết lý và chiến lược đấu tranh bất bạo động giành độc lập cho Ấn Độ. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 2-10-2019 (dương lịch) tức 4-9-2019 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 4 tháng 9 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (2) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng. Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa. Kiêng cữ: an táng. Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. - Không nên làm: cho vay, tố tụng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 4 tháng 9 năm Kỷ Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng). Xem chi tiếtTên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng). Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10. Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn. Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc. Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng. Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều. - Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Nhâm Thân - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. - Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 2-10-2019 (dương lịch) tức 4-9-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 2/10/2019 (dương lịch) tức 4/9/2019 (âm lịch)
Ngày 2 tháng 10 năm 2019 là vào thứ mấy?
Ngày 2 tháng 10 năm 2019 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 275 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2019.
Ngày 2 tháng 10 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 10 năm 2019 (dương lịch) là ngày 4 tháng 9 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thân tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi. Ngày 2 tháng 10 là ngày thứ 240 trong năm âm lịch 2019 và còn 115 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).
Ngày 2 tháng 10 năm 2019 dương lịch tức ngày 4 tháng 9 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 2 tháng 10 năm 2019 dương lịch tức ngày 4 tháng 9 năm 2019 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 2 tháng 10 năm 2019 là ngày gì?
Ngày 2 tháng 10 năm 2019 là (1) Ngày Khuyến học Việt Nam; (2) Ngày Quốc tế Bất bạo động.






