Thứ bảy, ngày 2/1/2021 (DL) tức 20/11/2020 (AL)

Thứ bảy, ngày 2 tháng 1 năm 2021 dương lịch, tức ngày 20 tháng 11 năm 2020 (Canh Tý) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 2/1/2021 dương lịch tương ứng với ngày 20/11/2020 âm lịch, thuộc ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2021
2
Âm lịch
Tháng 11, 2020 (Canh Tý)
20
Ngày: Canh Tuất
Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Đông chí
Xem lịch tháng 1 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
19/11
Kỷ Dậu
Tết Dương lịch
2
20/11
Canh Tuất
3
21/11
Tân Hợi
4
22/11
Nhâm Tý
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
23/11
Quý Sửu
6
24/11
Giáp Dần
7
25/11
Ất Mão
8
26/11
Bính Thìn
9
27/11
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 71 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
28/11
Mậu Ngọ
11
29/11
Kỷ Mùi
12
30/11
Canh Thân
13
1/12
Tân Dậu
Mùng 1
14
2/12
Nhâm Tuất
15
3/12
Quý Hợi
16
4/12
Giáp Tý
17
5/12
Ất Sửu
18
6/12
Bính Dần
19
7/12
Đinh Mão
20
8/12
Mậu Thìn
21
9/12
Kỷ Tỵ
22
10/12
Canh Ngọ
23
11/12
Tân Mùi
24
12/12
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
13/12
Quý Dậu
26
14/12
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
15/12
Ất Hợi
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
16/12
Bính Tý
29
17/12
Đinh Sửu
30
18/12
Mậu Dần
31
19/12
Kỷ Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 2-1-2021 (dương lịch) tức 20-11-2020 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 2-1-2021 (dương lịch) tức 20-11-2020 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 20 tháng 11 năm Canh Tý phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (2) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 20 tháng 11 năm Canh Tý là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Thoa Xuyến Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 2-1-2021 (dương lịch) tức 20-11-2020 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 2/1/2021 (dương lịch) tức 20/11/2020 (âm lịch)

Ngày 2 tháng 1 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 2 tháng 1 năm 2021 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 2 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2021.

Ngày 2 tháng 1 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2 tháng 1 năm 2021 (dương lịch) là ngày 20 tháng 11 năm 2020 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tuất tháng Mậu Tý năm Canh Tý. Ngày 2 tháng 1 là ngày thứ 344 trong năm âm lịch 2020 và còn 41 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2021).

Ngày 2 tháng 1 năm 2021 dương lịch tức ngày 20 tháng 11 năm 2020 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 1 năm 2021 dương lịch tức ngày 20 tháng 11 năm 2020 âm lịch là ngày bình thường.