Thứ hai, ngày 19/9/2016 (DL) tức 19/8/2016 (AL)

Thứ hai, ngày 19 tháng 9 năm 2016 dương lịch, tức ngày 19 tháng 8 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/9/2016 dương lịch tương ứng với ngày 19/8/2016 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2016
19
Âm lịch
Tháng 8, 2016 (Bính Thân)
19
Ngày: Giáp Thìn
Tháng: Đinh Dậu
Tiết khí: Bạch lộ
Xem lịch tháng 9 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/8
Bính Tuất
Mùng 1
2
2/8
Đinh Hợi
Kỷ niệm 71 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
3/8
Mậu Tý
4
4/8
Kỷ Sửu
5
5/8
Canh Dần
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
6/8
Tân Mão
7
7/8
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 71 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
8/8
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
9/8
Giáp Ngọ
10
10/8
Ất Mùi
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
11/8
Bính Thân
12
12/8
Đinh Dậu
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
13/8
Mậu Tuất
14
14/8
Kỷ Hợi
15
15/8
Canh Tý
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
16
16/8
Tân Sửu
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
17/8
Nhâm Dần
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
18/8
Quý Mão
19
19/8
Giáp Thìn
20
20/8
Ất Tỵ
21
21/8
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
22/8
Đinh Mùi
23
23/8
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
24/8
Kỷ Dậu
25
25/8
Canh Tuất
26
26/8
Tân Hợi
27
27/8
Nhâm Tý
Ngày Du lịch thế giới
28
28/8
Quý Sửu
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
29/8
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
30/8
Ất Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-9-2016 (dương lịch) tức 19-8-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-9-2016 (dương lịch) tức 19-8-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 19 tháng 8 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 19 tháng 8 năm Bính Thân là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Phúc Đăng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 19-9-2016 (dương lịch) tức 19-8-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/9/2016 (dương lịch) tức 19/8/2016 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 9 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 9 năm 2016 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 263 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2016.

Ngày 19 tháng 9 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 9 năm 2016 (dương lịch) là ngày 19 tháng 8 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thìn tháng Đinh Dậu năm Bính Thân. Ngày 19 tháng 9 là ngày thứ 225 trong năm âm lịch 2016 và còn 131 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 19 tháng 9 năm 2016 dương lịch tức ngày 19 tháng 8 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 9 năm 2016 dương lịch tức ngày 19 tháng 8 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.