Thứ năm, ngày 19/8/2021 (DL) tức 12/7/2021 (AL)

Thứ năm, ngày 19 tháng 8 năm 2021 dương lịch, tức ngày 12 tháng 7 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/8/2021 dương lịch tương ứng với ngày 12/7/2021 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2021
19
Âm lịch
Tháng 7, 2021 (Tân Sửu)
12
Ngày: Kỷ Hợi
Tháng: Bính Thân
Tiết khí: Lập thu

Ngày lễ trong ngày 19 tháng 8 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchNgày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
    Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc được tổ chức vào ngày 19 tháng 8 hàng năm. Đây là sự kiện quan trọng nhằm giáo dục truyền thống yêu nước, lòng tự hào dân tộc và nâng cao ý thức trách nhiệm của nhân dân trong sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự an toàn xã hội.
  • Quốc tếDương lịchNgày Nhân đạo Thế giới
    Ngày Nhân đạo Thế giới (World Humanitarian Day) diễn ra vào ngày 19 tháng 8 hàng năm. Đây là dịp quốc tế do Liên Hợp Quốc thành lập để vinh danh những người không quản hiểm nguy hỗ trợ nhân đạo, đồng thời tưởng niệm các nhân viên cứu trợ đã thiệt mạng hoặc bị thương khi làm nhiệm vụ. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 76 năm Ngày Cách mạng tháng Tám thành công
    Ngày 19/08/1945, cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi, tạo sức lan tỏa mạnh mẽ cho Tổng khởi nghĩa Tháng Tám trên cả nước. Thắng lợi này góp phần quyết định đưa nhân dân Việt Nam từ thân phận thuộc địa trở thành người làm chủ đất nước. Hằng năm, ngày 19 tháng 8 được kỷ niệm như một mốc son của Cách mạng Tháng Tám và ý chí vùng lên giành độc lập của dân tộc.
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 76 năm Ngày truyền thống Công an nhân dân Việt Nam
    Ngày 19/08/1945, thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám gắn liền với sự ra đời và trưởng thành của lực lượng Công an nhân dân Việt Nam trong chính quyền cách mạng non trẻ. Từ mốc lịch sử này, ngày 19 tháng 8 hằng năm được kỷ niệm là Ngày truyền thống Công an nhân dân, tôn vinh lực lượng làm nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, giữ gìn trật tự an toàn xã hội và cuộc sống bình yên của nhân dân.

Sự kiện lịch sử trong ngày 19 tháng 8 (dương lịch)

  • Việt Nam19/08/1945Ngày Cách mạng tháng Tám thành công (Đã diễn ra 76 năm trước tính đến ngày 19/08/2021)
  • Việt Nam19/08/1945Ngày truyền thống Công an nhân dân Việt Nam (Đã diễn ra 76 năm trước tính đến ngày 19/08/2021)
Xem lịch tháng 8 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
23/6
Tân Tỵ
2
24/6
Nhâm Ngọ
3
25/6
Quý Mùi
4
26/6
Giáp Thân
5
27/6
Ất Dậu
6
28/6
Bính Tuất
7
29/6
Đinh Hợi
8
1/7
Mậu Tý
Mùng 1
9
2/7
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
3/7
Canh Dần
Kỷ niệm 60 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
4/7
Tân Mão
12
5/7
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
6/7
Quý Tỵ
14
7/7
Giáp Ngọ
Lễ Thất Tịch
15
8/7
Ất Mùi
16
9/7
Bính Thân
17
10/7
Đinh Dậu
18
11/7
Mậu Tuất
19
12/7
Kỷ Hợi
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
Ngày Nhân đạo Thế giới
20
13/7
Canh Tý
21
14/7
Tân Sửu
22
15/7
Nhâm Dần
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
23
16/7
Quý Mão
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
17/7
Giáp Thìn
25
18/7
Ất Tỵ
26
19/7
Bính Ngọ
27
20/7
Đinh Mùi
28
21/7
Mậu Thân
29
22/7
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
23/7
Canh Tuất
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
24/7
Tân Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-8-2021 (dương lịch) tức 12-7-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-8-2021 (dương lịch) tức 12-7-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 12 tháng 7 năm Tân Sửu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (3) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Hãn, khẩu quyết gắn với Diêu Kỳ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi.
Nên làm: đào giếng, xây dựng, sửa chữa, thi cử.
Kiêng cữ: an táng, kiện tụng.
Khẩu quyết: Tỉnh tinh tạo tác vượng tằm điền; kim bảng đề danh, phúc tự nhiên; hôn nhân xây dựng được bình yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 12 tháng 7 năm Tân Sửu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Hợi - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 19-8-2021 (dương lịch) tức 12-7-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/8/2021 (dương lịch) tức 12/7/2021 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 8 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 8 năm 2021 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 231 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2021.

Ngày 19 tháng 8 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 8 năm 2021 (dương lịch) là ngày 12 tháng 7 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Hợi tháng Bính Thân năm Tân Sửu. Ngày 19 tháng 8 là ngày thứ 189 trong năm âm lịch 2021 và còn 166 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 19 tháng 8 năm 2021 dương lịch tức ngày 12 tháng 7 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 8 năm 2021 dương lịch tức ngày 12 tháng 7 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 19 tháng 8 năm 2021 là ngày gì?

Ngày 19 tháng 8 năm 2021 là (1) Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc; (2) Ngày Nhân đạo Thế giới; (3) Kỷ niệm 76 năm Ngày Cách mạng tháng Tám thành công; (4) Kỷ niệm 76 năm Ngày truyền thống Công an nhân dân Việt Nam.