Chủ nhật, ngày 19/7/2026 (DL) tức 6/6/2026 (AL)

Chủ nhật, ngày 19 tháng 7 năm 2026 dương lịch, tức ngày 6 tháng 6 năm 2026 (Bính Ngọ) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/7/2026 dương lịch tương ứng với ngày 6/6/2026 âm lịch, thuộc ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2026
19
Âm lịch
Tháng 6, 2026 (Bính Ngọ)
6
Ngày: Giáp Ngọ
Tháng: Ất Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
‹Xem lịch tháng 7 năm 2026›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
17/5
Bính Tý
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
18/5
Đinh Sửu
3
19/5
Mậu Dần
4
20/5
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Hợp tác xã năm 2026
5
21/5
Canh Thìn
6
22/5
Tân Tỵ
7
23/5
Nhâm Ngọ
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
24/5
Quý Mùi
9
25/5
Giáp Thân
10
26/5
Ất Dậu
11
27/5
Bính Tuất
Ngày Dân số Thế giới
12
28/5
Đinh Hợi
13
29/5
Mậu Tý
14
1/6
Kỷ Sửu
Mùng 1
15
2/6
Canh Dần
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 76 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
3/6
Tân Mão
17
4/6
Nhâm Thìn
18
5/6
Quý Tỵ
19
6/6
Giáp Ngọ
20
7/6
Ất Mùi
21
8/6
Bính Thân
22
9/6
Đinh Dậu
23
10/6
Mậu Tuất
24
11/6
Kỷ Hợi
25
12/6
Canh Tý
26
13/6
Tân Sửu
27
14/6
Nhâm Dần
Kỷ niệm 79 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
15/6
Quý Mão
Ngày Rằm
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
29
16/6
Giáp Thìn
30
17/6
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
18/6
Bính Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-7-2026 (dương lịch) tức 6-6-2026 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-7-2026 (dương lịch) tức 6-6-2026 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 6 tháng 6 năm Bính Ngọ phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tinh (Tinh Nhật Mã).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Mã, khẩu quyết gắn với Lý Trung.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hôn thú xấu, riêng xây dựng có thể cân nhắc theo việc nhỏ.
Nên làm: sửa chữa nhẹ, xây dựng nhỏ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương lớn.
Khẩu quyết: Tinh tú nhật mã chủ tai truân; hôn nhân bất lợi, việc nên chậm; tu tạo nhỏ còn có thể dùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 6 tháng 6 năm Bính Ngọ là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Ngọ - tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Sa Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 19-7-2026 (dương lịch) tức 6-6-2026 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/7/2026 (dương lịch) tức 6/6/2026 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 7 năm 2026 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 7 năm 2026 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 200 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2026.

Ngày 19 tháng 7 năm 2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 7 năm 2026 (dương lịch) là ngày 6 tháng 6 năm 2026 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Ngọ tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ. Ngày 19 tháng 7 là ngày thứ 153 trong năm âm lịch 2026 và còn 202 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2027).

Ngày 19 tháng 7 năm 2026 dương lịch tức ngày 6 tháng 6 năm 2026 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 7 năm 2026 dương lịch tức ngày 6 tháng 6 năm 2026 âm lịch là ngày bình thường.