Thứ hai, ngày 19/7/2021 (DL) tức 10/6/2021 (AL)

Thứ hai, ngày 19 tháng 7 năm 2021 dương lịch, tức ngày 10 tháng 6 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/7/2021 dương lịch tương ứng với ngày 10/6/2021 âm lịch, thuộc ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Trùng Phục. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2021
19
Âm lịch
Tháng 6, 2021 (Tân Sửu)
10
Ngày: Mậu Thìn
Tháng: Ất Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Xem lịch tháng 7 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/5
Canh Tuất
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
23/5
Tân Hợi
3
24/5
Nhâm Tý
4
25/5
Quý Sửu
5
26/5
Giáp Dần
6
27/5
Ất Mão
7
28/5
Bính Thìn
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
29/5
Đinh Tỵ
9
30/5
Mậu Ngọ
10
1/6
Kỷ Mùi
Mùng 1
11
2/6
Canh Thân
Ngày Dân số Thế giới
12
3/6
Tân Dậu
13
4/6
Nhâm Tuất
14
5/6
Quý Hợi
15
6/6
Giáp Tý
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 71 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
7/6
Ất Sửu
17
8/6
Bính Dần
18
9/6
Đinh Mão
19
10/6
Mậu Thìn
20
11/6
Kỷ Tỵ
21
12/6
Canh Ngọ
22
13/6
Tân Mùi
23
14/6
Nhâm Thân
24
15/6
Quý Dậu
Ngày Rằm
25
16/6
Giáp Tuất
26
17/6
Ất Hợi
27
18/6
Bính Tý
Kỷ niệm 74 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
19/6
Đinh Sửu
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 92 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
20/6
Mậu Dần
30
21/6
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
22/6
Canh Thìn
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-7-2021 (dương lịch) tức 10-6-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-7-2021 (dương lịch) tức 10-6-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 10 tháng 6 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 10 tháng 6 năm Tân Sửu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Thìn - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 19-7-2021 (dương lịch) tức 10-6-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/7/2021 (dương lịch) tức 10/6/2021 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 7 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 7 năm 2021 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 200 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2021.

Ngày 19 tháng 7 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 7 năm 2021 (dương lịch) là ngày 10 tháng 6 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Thìn tháng Ất Mùi năm Tân Sửu. Ngày 19 tháng 7 là ngày thứ 158 trong năm âm lịch 2021 và còn 197 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 19 tháng 7 năm 2021 dương lịch tức ngày 10 tháng 6 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 7 năm 2021 dương lịch tức ngày 10 tháng 6 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).