Thứ năm, ngày 19/7/2018 (DL) tức 7/6/2018 (AL)

Thứ năm, ngày 19 tháng 7 năm 2018 dương lịch, tức ngày 7 tháng 6 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/7/2018 dương lịch tương ứng với ngày 7/6/2018 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2018
19
Âm lịch
Tháng 6, 2018 (Mậu Tuất)
7
Ngày: Nhâm Tý
Tháng: Kỷ Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Xem lịch tháng 7 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
18/5
Giáp Ngọ
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
19/5
Ất Mùi
3
20/5
Bính Thân
4
21/5
Đinh Dậu
5
22/5
Mậu Tuất
6
23/5
Kỷ Hợi
7
24/5
Canh Tý
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
25/5
Tân Sửu
9
26/5
Nhâm Dần
10
27/5
Quý Mão
11
28/5
Giáp Thìn
Ngày Dân số Thế giới
12
29/5
Ất Tỵ
13
1/6
Bính Ngọ
Mùng 1
14
2/6
Đinh Mùi
15
3/6
Mậu Thân
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 68 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
4/6
Kỷ Dậu
17
5/6
Canh Tuất
18
6/6
Tân Hợi
19
7/6
Nhâm Tý
20
8/6
Quý Sửu
21
9/6
Giáp Dần
22
10/6
Ất Mão
23
11/6
Bính Thìn
24
12/6
Đinh Tỵ
25
13/6
Mậu Ngọ
26
14/6
Kỷ Mùi
27
15/6
Canh Thân
Ngày Rằm
Kỷ niệm 71 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
16/6
Tân Dậu
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 89 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
17/6
Nhâm Tuất
30
18/6
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
19/6
Giáp Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-7-2018 (dương lịch) tức 7-6-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-7-2018 (dương lịch) tức 7-6-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 7 tháng 6 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng.
Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc.
Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng.
Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 7 tháng 6 năm Mậu Tuất là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tý - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 19-7-2018 (dương lịch) tức 7-6-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/7/2018 (dương lịch) tức 7/6/2018 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 7 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 7 năm 2018 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 200 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2018.

Ngày 19 tháng 7 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 7 năm 2018 (dương lịch) là ngày 7 tháng 6 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tý tháng Kỷ Mùi năm Mậu Tuất. Ngày 19 tháng 7 là ngày thứ 154 trong năm âm lịch 2018 và còn 201 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 19 tháng 7 năm 2018 dương lịch tức ngày 7 tháng 6 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 7 năm 2018 dương lịch tức ngày 7 tháng 6 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.