Thứ ba, ngày 19/7/2016 (DL) tức 16/6/2016 (AL)

Thứ ba, ngày 19 tháng 7 năm 2016 dương lịch, tức ngày 16 tháng 6 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/7/2016 dương lịch tương ứng với ngày 16/6/2016 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm. Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2016
19
Âm lịch
Tháng 6, 2016 (Bính Thân)
16
Ngày: Nhâm Dần
Tháng: Ất Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Xem lịch tháng 7 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/5
Giáp Thân
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
28/5
Ất Dậu
3
29/5
Bính Tuất
4
1/6
Đinh Hợi
Mùng 1
5
2/6
Mậu Tý
6
3/6
Kỷ Sửu
7
4/6
Canh Dần
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
5/6
Tân Mão
9
6/6
Nhâm Thìn
10
7/6
Quý Tỵ
11
8/6
Giáp Ngọ
Ngày Dân số Thế giới
12
9/6
Ất Mùi
13
10/6
Bính Thân
14
11/6
Đinh Dậu
15
12/6
Mậu Tuất
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 66 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
13/6
Kỷ Hợi
17
14/6
Canh Tý
18
15/6
Tân Sửu
Ngày Rằm
19
16/6
Nhâm Dần
20
17/6
Quý Mão
21
18/6
Giáp Thìn
22
19/6
Ất Tỵ
23
20/6
Bính Ngọ
24
21/6
Đinh Mùi
25
22/6
Mậu Thân
26
23/6
Kỷ Dậu
27
24/6
Canh Tuất
Kỷ niệm 69 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
25/6
Tân Hợi
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
26/6
Nhâm Tý
30
27/6
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
28/6
Giáp Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-7-2016 (dương lịch) tức 16-6-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-7-2016 (dương lịch) tức 16-6-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 16 tháng 6 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Thất (Thất Hỏa Trư).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Trư, khẩu quyết gắn với Cảnh Thuần.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ công danh sự nghiệp, xây dựng, buôn bán, kinh doanh đều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cưới hỏi, khai trương, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu; phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ; hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 16 tháng 6 năm Bính Thân là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Dần - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 19-7-2016 (dương lịch) tức 16-6-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/7/2016 (dương lịch) tức 16/6/2016 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 7 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 7 năm 2016 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 201 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2016.

Ngày 19 tháng 7 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 7 năm 2016 (dương lịch) là ngày 16 tháng 6 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Dần tháng Ất Mùi năm Bính Thân. Ngày 19 tháng 7 là ngày thứ 163 trong năm âm lịch 2016 và còn 193 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 19 tháng 7 năm 2016 dương lịch tức ngày 16 tháng 6 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 7 năm 2016 dương lịch tức ngày 16 tháng 6 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.