Thứ tư, ngày 19/6/2019 (DL) tức 17/5/2019 (AL)

Thứ tư, ngày 19 tháng 6 năm 2019 dương lịch, tức ngày 17 tháng 5 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/6/2019 dương lịch tương ứng với ngày 17/5/2019 âm lịch, thuộc ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang. Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2019
19
Âm lịch
Tháng 5, 2019 (Kỷ Hợi)
17
Ngày: Đinh Hợi
Tháng: Canh Ngọ
Tiết khí: Mang chủng
Xem lịch tháng 6 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
28/4
Kỷ Tỵ
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
29/4
Canh Ngọ
3
1/5
Tân Mùi
Mùng 1
Ngày Xe đạp Thế giới
4
2/5
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
3/5
Quý Dậu
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 108 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
4/5
Giáp Tuất
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
5/5
Ất Hợi
Tết Đoan Ngọ
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
6/5
Bính Tý
Ngày Đại dương Thế giới
9
7/5
Đinh Sửu
10
8/5
Mậu Dần
11
9/5
Kỷ Mão
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
10/5
Canh Thìn
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
11/5
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
12/5
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
13/5
Quý Mùi
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
14/5
Giáp Thân
17
15/5
Ất Dậu
Ngày Rằm
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
16/5
Bính Tuất
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
17/5
Đinh Hợi
20
18/5
Mậu Tý
Ngày Tị nạn thế giới
21
19/5
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 94 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
20/5
Canh Dần
23
21/5
Tân Mão
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
22/5
Nhâm Thìn
25
23/5
Quý Tỵ
Ngày Thủy thủ
26
24/5
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
25/5
Ất Mùi
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
26/5
Bính Thân
Ngày Gia đình Việt Nam
29
27/5
Đinh Dậu
30
28/5
Mậu Tuất
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-6-2019 (dương lịch) tức 17-5-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-6-2019 (dương lịch) tức 17-5-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 17 tháng 5 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Bích (Bích Thủy Du).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Du, khẩu quyết gắn với Tang Cung.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tốt cho mai táng, hôn nhân, kinh doanh, buôn bán và xây cất.
Nên làm: xây dựng, khai trương, cưới hỏi, mai táng.
Kiêng cữ: việc sông nước lớn.
Khẩu quyết: Bích tinh tạo tác tiến trang điền; nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến; mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 17 tháng 5 năm Kỷ Hợi là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Hợi - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Ốc Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 19-6-2019 (dương lịch) tức 17-5-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/6/2019 (dương lịch) tức 17/5/2019 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 6 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 6 năm 2019 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 170 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.

Ngày 19 tháng 6 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 6 năm 2019 (dương lịch) là ngày 17 tháng 5 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Hợi tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi. Ngày 19 tháng 6 là ngày thứ 135 trong năm âm lịch 2019 và còn 220 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 19 tháng 6 năm 2019 dương lịch tức ngày 17 tháng 5 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 6 năm 2019 dương lịch tức ngày 17 tháng 5 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).