Thứ ba, ngày 19/6/2018 (DL) tức 6/5/2018 (AL)

Thứ ba, ngày 19 tháng 6 năm 2018 dương lịch, tức ngày 6 tháng 5 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/6/2018 dương lịch tương ứng với ngày 6/5/2018 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan; sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa. Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2018
19
Âm lịch
Tháng 5, 2018 (Mậu Tuất)
6
Ngày: Nhâm Ngọ
Tháng: Mậu Ngọ
Tiết khí: Mang chủng
Xem lịch tháng 6 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
18/4
Giáp Tý
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
19/4
Ất Sửu
3
20/4
Bính Dần
Ngày Xe đạp Thế giới
4
21/4
Đinh Mão
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
22/4
Mậu Thìn
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 107 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
23/4
Kỷ Tỵ
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
24/4
Canh Ngọ
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
25/4
Tân Mùi
Ngày Đại dương Thế giới
9
26/4
Nhâm Thân
10
27/4
Quý Dậu
11
28/4
Giáp Tuất
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
29/4
Ất Hợi
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
30/4
Bính Tý
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
1/5
Đinh Sửu
Mùng 1
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
2/5
Mậu Dần
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
3/5
Kỷ Mão
17
4/5
Canh Thìn
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
5/5
Tân Tỵ
Tết Đoan Ngọ
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
6/5
Nhâm Ngọ
20
7/5
Quý Mùi
Ngày Tị nạn thế giới
21
8/5
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 93 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
9/5
Ất Dậu
23
10/5
Bính Tuất
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
11/5
Đinh Hợi
25
12/5
Mậu Tý
Ngày Thủy thủ
26
13/5
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
14/5
Canh Dần
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
15/5
Tân Mão
Ngày Rằm
Ngày Gia đình Việt Nam
29
16/5
Nhâm Thìn
30
17/5
Quý Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-6-2018 (dương lịch) tức 6-5-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-6-2018 (dương lịch) tức 6-5-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 6 tháng 5 năm Mậu Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Thất (Thất Hỏa Trư).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Trư, khẩu quyết gắn với Cảnh Thuần.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ công danh sự nghiệp, xây dựng, buôn bán, kinh doanh đều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cưới hỏi, khai trương, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu; phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ; hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 6 tháng 5 năm Mậu Tuất là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Ngọ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Dương Liễu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 19-6-2018 (dương lịch) tức 6-5-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/6/2018 (dương lịch) tức 6/5/2018 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 6 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 6 năm 2018 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 170 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2018.

Ngày 19 tháng 6 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 6 năm 2018 (dương lịch) là ngày 6 tháng 5 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Ngọ tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất. Ngày 19 tháng 6 là ngày thứ 124 trong năm âm lịch 2018 và còn 231 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 19 tháng 6 năm 2018 dương lịch tức ngày 6 tháng 5 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 6 năm 2018 dương lịch tức ngày 6 tháng 5 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.