Thứ sáu, ngày 19/5/2034 (DL) tức 2/4/2034 (AL)
Thứ sáu, ngày 19 tháng 5 năm 2034 dương lịch, tức ngày 2 tháng 4 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 19/5/2034 dương lịch tương ứng với ngày 2/4/2034 âm lịch, thuộc ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 19 tháng 5 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 144 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhNgày 19/05/1890, Chủ tịch Hồ Chí Minh sinh ra tại Nghệ An, mở đầu cuộc đời của một lãnh tụ đã cống hiến trọn đời cho độc lập dân tộc và hạnh phúc của nhân dân. Với tầm vóc tư tưởng, đạo đức và sự nghiệp cách mạng lớn lao của Người, ngày 19 tháng 5 hằng năm trở thành dịp để nhân dân Việt Nam tưởng nhớ, tri ân và học tập tấm gương Hồ Chí Minh.
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 93 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt MinhMặt trận Việt Minh chính thức được thành lập vào ngày 19 tháng 5 năm 1941 tại Pác Bó, Cao Bằng, theo sáng kiến của lãnh tụ Hồ Chí Minh. Sau đó, đến ngày 25 tháng 10 năm 1941, Việt Minh mới chính thức công bố bản Tuyên ngôn, Chương trình và Điều lệ của mình.
Sự kiện lịch sử trong ngày 19 tháng 5 (dương lịch)
- Việt Nam19/05/1890Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (Đã diễn ra 144 năm trước tính đến ngày 19/05/2034)
- Việt Nam19/05/1941Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh (Đã diễn ra 93 năm trước tính đến ngày 19/05/2034)
Xem ngày tốt xấu 19-5-2034 (dương lịch) tức 2-4-2034 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 2 tháng 4 năm Giáp Dần phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Cang (Cang Kim Long). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều. Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ. Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất. Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Phá - Đây là ngày xấu. - Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. - Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 2 tháng 4 năm Giáp Dần là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển. - Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú. |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. - Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 19-5-2034 (dương lịch) tức 2-4-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 19/5/2034 (dương lịch) tức 2/4/2034 (âm lịch)
Ngày 19 tháng 5 năm 2034 là vào thứ mấy?
Ngày 19 tháng 5 năm 2034 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 139 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2034.
Ngày 19 tháng 5 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 5 năm 2034 (dương lịch) là ngày 2 tháng 4 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Ất Hợi tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Dần. Ngày 19 tháng 5 là ngày thứ 90 trong năm âm lịch 2034 và còn 265 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).
Ngày 19 tháng 5 năm 2034 dương lịch tức ngày 2 tháng 4 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 19 tháng 5 năm 2034 dương lịch tức ngày 2 tháng 4 năm 2034 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 19 tháng 5 năm 2034 là ngày gì?
Ngày 19 tháng 5 năm 2034 là (1) Kỷ niệm 144 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh; (2) Kỷ niệm 93 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh.






