Chủ nhật, ngày 19/5/2019 (DL) tức 15/4/2019 (AL)

Chủ nhật, ngày 19 tháng 5 năm 2019 dương lịch, tức ngày 15 tháng 4 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/5/2019 dương lịch tương ứng với ngày 15/4/2019 âm lịch, thuộc ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2019
19
Âm lịch
Tháng 4, 2019 (Kỷ Hợi)
15
Ngày: Bính Thìn
Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết khí: Lập hạ

Ngày lễ trong ngày 19 tháng 5 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 129 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
    Ngày 19/05/1890, Chủ tịch Hồ Chí Minh sinh ra tại Nghệ An, mở đầu cuộc đời của một lãnh tụ đã cống hiến trọn đời cho độc lập dân tộc và hạnh phúc của nhân dân. Với tầm vóc tư tưởng, đạo đức và sự nghiệp cách mạng lớn lao của Người, ngày 19 tháng 5 hằng năm trở thành dịp để nhân dân Việt Nam tưởng nhớ, tri ân và học tập tấm gương Hồ Chí Minh.
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 78 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
    Mặt trận Việt Minh chính thức được thành lập vào ngày 19 tháng 5 năm 1941 tại Pác Bó, Cao Bằng, theo sáng kiến của lãnh tụ Hồ Chí Minh. Sau đó, đến ngày 25 tháng 10 năm 1941, Việt Minh mới chính thức công bố bản Tuyên ngôn, Chương trình và Điều lệ của mình.

Sự kiện lịch sử trong ngày 19 tháng 5 (dương lịch)

  • Việt Nam19/05/1890Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (Đã diễn ra 129 năm trước tính đến ngày 19/05/2019)
  • Việt Nam19/05/1941Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh (Đã diễn ra 78 năm trước tính đến ngày 19/05/2019)

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 4 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchNgày Rằm
    Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
  • Việt NamÂm lịchĐại lễ Phật đản
    Đại lễ Phật đản diễn ra vào ngày Rằm tháng 4 âm lịch, là ngày lễ lớn của Phật giáo nhằm kỷ niệm ngày Đức Phật đản sinh, đồng thời là dịp để Phật tử hướng thiện, làm việc lành và cầu nguyện an lạc.
Xem lịch tháng 5 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/3
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Lao động
2
28/3
Kỷ Hợi
3
29/3
Canh Tý
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
30/3
Tân Sửu
5
1/4
Nhâm Dần
Mùng 1
6
2/4
Quý Mão
7
3/4
Giáp Thìn
Kỷ niệm 65 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
4/4
Ất Tỵ
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
5/4
Bính Ngọ
10
6/4
Đinh Mùi
11
7/4
Mậu Thân
12
8/4
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
9/4
Canh Tuất
14
10/4
Tân Hợi
15
11/4
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 78 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
12/4
Quý Sửu
17
13/4
Giáp Dần
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
14/4
Ất Mão
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
15/4
Bính Thìn
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
20
16/4
Đinh Tỵ
21
17/4
Mậu Ngọ
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
18/4
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
19/4
Canh Thân
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
20/4
Tân Dậu
25
21/4
Nhâm Tuất
26
22/4
Quý Hợi
27
23/4
Giáp Tý
28
24/4
Ất Sửu
29
25/4
Bính Dần
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
26/4
Đinh Mão
31
27/4
Mậu Thìn
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-5-2019 (dương lịch) tức 15-4-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-5-2019 (dương lịch) tức 15-4-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 15 tháng 4 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 15 tháng 4 năm Kỷ Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Thìn - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 19-5-2019 (dương lịch) tức 15-4-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/5/2019 (dương lịch) tức 15/4/2019 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 5 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 5 năm 2019 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 139 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.

Ngày 19 tháng 5 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 5 năm 2019 (dương lịch) là ngày 15 tháng 4 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Bính Thìn tháng Kỷ Tỵ năm Kỷ Hợi. Ngày 19 tháng 5 là ngày thứ 104 trong năm âm lịch 2019 và còn 251 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 19 tháng 5 năm 2019 dương lịch tức ngày 15 tháng 4 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 5 năm 2019 dương lịch tức ngày 15 tháng 4 năm 2019 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 19 tháng 5 năm 2019 là ngày gì?

Ngày 19 tháng 5 năm 2019 là (1) Kỷ niệm 129 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh; (2) Kỷ niệm 78 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh.

Ngày 15 tháng 4 năm 2019 âm lịch là ngày gì?

Ngày 15 tháng 4 năm 2019 âm lịch là (1) Ngày Rằm; (2) Đại lễ Phật đản.