Thứ năm, ngày 19/5/2016 (DL) tức 13/4/2016 (AL)
Thứ năm, ngày 19 tháng 5 năm 2016 dương lịch, tức ngày 13 tháng 4 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 19/5/2016 dương lịch tương ứng với ngày 13/4/2016 âm lịch, thuộc ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ, Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Cô Thần. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 19 tháng 5 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 126 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí MinhNgày 19/05/1890, Chủ tịch Hồ Chí Minh sinh ra tại Nghệ An, mở đầu cuộc đời của một lãnh tụ đã cống hiến trọn đời cho độc lập dân tộc và hạnh phúc của nhân dân. Với tầm vóc tư tưởng, đạo đức và sự nghiệp cách mạng lớn lao của Người, ngày 19 tháng 5 hằng năm trở thành dịp để nhân dân Việt Nam tưởng nhớ, tri ân và học tập tấm gương Hồ Chí Minh.
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt MinhMặt trận Việt Minh chính thức được thành lập vào ngày 19 tháng 5 năm 1941 tại Pác Bó, Cao Bằng, theo sáng kiến của lãnh tụ Hồ Chí Minh. Sau đó, đến ngày 25 tháng 10 năm 1941, Việt Minh mới chính thức công bố bản Tuyên ngôn, Chương trình và Điều lệ của mình.
Sự kiện lịch sử trong ngày 19 tháng 5 (dương lịch)
- Việt Nam19/05/1890Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (Đã diễn ra 126 năm trước tính đến ngày 19/05/2016)
- Việt Nam19/05/1941Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh (Đã diễn ra 75 năm trước tính đến ngày 19/05/2016)
Xem ngày tốt xấu 19-5-2016 (dương lịch) tức 13-4-2016 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 13 tháng 4 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (2) Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: Sao Cô Thần: Xấu với giá thú. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải). Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc. Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp. Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt. Kiêng cữ: việc quá gấp gáp. Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. - Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 13 tháng 4 năm Bính Thân là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Xem chi tiếtTên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10. Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng. Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật. Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất. Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men. - Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. - Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 19-5-2016 (dương lịch) tức 13-4-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 19/5/2016 (dương lịch) tức 13/4/2016 (âm lịch)
Ngày 19 tháng 5 năm 2016 là vào thứ mấy?
Ngày 19 tháng 5 năm 2016 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 140 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.
Ngày 19 tháng 5 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 5 năm 2016 (dương lịch) là ngày 13 tháng 4 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Tân Sửu tháng Quý Tỵ năm Bính Thân. Ngày 19 tháng 5 là ngày thứ 102 trong năm âm lịch 2016 và còn 254 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).
Ngày 19 tháng 5 năm 2016 dương lịch tức ngày 13 tháng 4 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 19 tháng 5 năm 2016 dương lịch tức ngày 13 tháng 4 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 19 tháng 5 năm 2016 là ngày gì?
Ngày 19 tháng 5 năm 2016 là (1) Kỷ niệm 126 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh; (2) Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh.






