Thứ sáu, ngày 19/4/2024 (DL) tức 11/3/2024 (AL)

Thứ sáu, ngày 19 tháng 4 năm 2024 dương lịch, tức ngày 11 tháng 3 năm 2024 (Giáp Thìn) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/4/2024 dương lịch tương ứng với ngày 11/3/2024 âm lịch, thuộc ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2024
19
Âm lịch
Tháng 3, 2024 (Giáp Thìn)
11
Ngày: Quý Sửu
Tháng: Mậu Thìn
Tiết khí: Thanh minh
‹Xem lịch tháng 4 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
23/2
Ất Mùi
Ngày Cá tháng Tư
2
24/2
Bính Thân
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
25/2
Đinh Dậu
4
26/2
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
27/2
Kỷ Hợi
6
28/2
Canh Tý
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
29/2
Tân Sửu
Ngày Sức khỏe thế giới
8
30/2
Nhâm Dần
9
1/3
Quý Mão
Mùng 1
10
2/3
Giáp Thìn
11
3/3
Ất Tỵ
Tết Hàn Thực
12
4/3
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
5/3
Đinh Mùi
14
6/3
Mậu Thân
15
7/3
Kỷ Dậu
16
8/3
Canh Tuất
17
9/3
Tân Hợi
18
10/3
Nhâm Tý
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Di sản thế giới
19
11/3
Quý Sửu
20
12/3
Giáp Dần
21
13/3
Ất Mão
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
14/3
Bính Thìn
Ngày Trái Đất
23
15/3
Đinh Tỵ
Ngày Rằm
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
16/3
Mậu Ngọ
Kỷ niệm 118 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
17/3
Kỷ Mùi
Ngày Sốt rét Thế giới
26
18/3
Canh Thân
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
19/3
Tân Dậu
28
20/3
Nhâm Tuất
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
21/3
Quý Hợi
30
22/3
Giáp Tý
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 49 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-4-2024 (dương lịch) tức 11-3-2024 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-4-2024 (dương lịch) tức 11-3-2024 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 11 tháng 3 năm Giáp Thìn không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ.
Kiêng cữ: đi xa quá gấp.
Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 3 năm Giáp Thìn là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Tang Đố Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 19-4-2024 (dương lịch) tức 11-3-2024 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/4/2024 (dương lịch) tức 11/3/2024 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 4 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 4 năm 2024 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 110 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2024.

Ngày 19 tháng 4 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 4 năm 2024 (dương lịch) là ngày 11 tháng 3 năm 2024 (âm lịch). Đây là ngày Quý Sửu tháng Mậu Thìn năm Giáp Thìn. Ngày 19 tháng 4 là ngày thứ 70 trong năm âm lịch 2024 và còn 285 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2025).

Ngày 19 tháng 4 năm 2024 dương lịch tức ngày 11 tháng 3 năm 2024 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 4 năm 2024 dương lịch tức ngày 11 tháng 3 năm 2024 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).