Thứ ba, ngày 19/4/2022 (DL) tức 19/3/2022 (AL)

Thứ ba, ngày 19 tháng 4 năm 2022 dương lịch, tức ngày 19 tháng 3 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/4/2022 dương lịch tương ứng với ngày 19/3/2022 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí, Thiên Quan, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai. Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2022
19
Âm lịch
Tháng 3, 2022 (Nhâm Dần)
19
Ngày: Nhâm Dần
Tháng: Giáp Thìn
Tiết khí: Thanh minh
‹Xem lịch tháng 4 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/3
Giáp Thân
Mùng 1
Ngày Cá tháng Tư
2
2/3
Ất Dậu
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
3/3
Bính Tuất
Tết Hàn Thực
4
4/3
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
5/3
Mậu Tý
6
6/3
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
7/3
Canh Dần
Ngày Sức khỏe thế giới
8
8/3
Tân Mão
9
9/3
Nhâm Thìn
10
10/3
Quý Tỵ
Giỗ Tổ Hùng Vương
11
11/3
Giáp Ngọ
12
12/3
Ất Mùi
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
13/3
Bính Thân
14
14/3
Đinh Dậu
15
15/3
Mậu Tuất
Ngày Rằm
16
16/3
Kỷ Hợi
17
17/3
Canh Tý
18
18/3
Tân Sửu
Ngày Di sản thế giới
19
19/3
Nhâm Dần
20
20/3
Quý Mão
21
21/3
Giáp Thìn
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
22/3
Ất Tỵ
Ngày Trái Đất
23
23/3
Bính Ngọ
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
24/3
Đinh Mùi
Kỷ niệm 116 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
25/3
Mậu Thân
Ngày Sốt rét Thế giới
26
26/3
Kỷ Dậu
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
27/3
Canh Tuất
28
28/3
Tân Hợi
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
29/3
Nhâm Tý
30
30/3
Quý Sửu
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 47 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-4-2022 (dương lịch) tức 19-3-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-4-2022 (dương lịch) tức 19-3-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 19 tháng 3 năm Nhâm Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (2) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Thất (Thất Hỏa Trư).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Trư, khẩu quyết gắn với Cảnh Thuần.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ công danh sự nghiệp, xây dựng, buôn bán, kinh doanh đều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cưới hỏi, khai trương, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu; phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ; hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 19 tháng 3 năm Nhâm Dần là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Dần - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 19-4-2022 (dương lịch) tức 19-3-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/4/2022 (dương lịch) tức 19/3/2022 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 4 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 4 năm 2022 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 109 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2022.

Ngày 19 tháng 4 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 4 năm 2022 (dương lịch) là ngày 19 tháng 3 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Dần tháng Giáp Thìn năm Nhâm Dần. Ngày 19 tháng 4 là ngày thứ 78 trong năm âm lịch 2022 và còn 278 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 19 tháng 4 năm 2022 dương lịch tức ngày 19 tháng 3 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 4 năm 2022 dương lịch tức ngày 19 tháng 3 năm 2022 âm lịch là ngày bình thường.