Thứ tư, ngày 19/4/2017 (DL) tức 23/3/2017 (AL)

Thứ tư, ngày 19 tháng 4 năm 2017 dương lịch, tức ngày 23 tháng 3 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/4/2017 dương lịch tương ứng với ngày 23/3/2017 âm lịch, thuộc ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Cô Thần. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2017
19
Âm lịch
Tháng 3, 2017 (Đinh Dậu)
23
Ngày: Bính Tý
Tháng: Giáp Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Xem lịch tháng 4 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
5/3
Mậu Ngọ
Ngày Cá tháng Tư
2
6/3
Kỷ Mùi
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
7/3
Canh Thân
4
8/3
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
9/3
Nhâm Tuất
6
10/3
Quý Hợi
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
11/3
Giáp Tý
Ngày Sức khỏe thế giới
8
12/3
Ất Sửu
9
13/3
Bính Dần
10
14/3
Đinh Mão
11
15/3
Mậu Thìn
Ngày Rằm
12
16/3
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
17/3
Canh Ngọ
14
18/3
Tân Mùi
15
19/3
Nhâm Thân
16
20/3
Quý Dậu
17
21/3
Giáp Tuất
18
22/3
Ất Hợi
Ngày Di sản thế giới
19
23/3
Bính Tý
20
24/3
Đinh Sửu
21
25/3
Mậu Dần
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
26/3
Kỷ Mão
Ngày Trái Đất
23
27/3
Canh Thìn
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
28/3
Tân Tỵ
Kỷ niệm 111 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
29/3
Nhâm Ngọ
Ngày Sốt rét Thế giới
26
1/4
Quý Mùi
Mùng 1
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
2/4
Giáp Thân
28
3/4
Ất Dậu
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
4/4
Bính Tuất
30
5/4
Đinh Hợi
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 42 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-4-2017 (dương lịch) tức 23-3-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-4-2017 (dương lịch) tức 23-3-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 23 tháng 3 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.
- Sao xấu: Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng.
Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa.
Kiêng cữ: an táng.
Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 23 tháng 3 năm Đinh Dậu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Tý - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 19-4-2017 (dương lịch) tức 23-3-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/4/2017 (dương lịch) tức 23/3/2017 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 4 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 4 năm 2017 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 109 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2017.

Ngày 19 tháng 4 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 4 năm 2017 (dương lịch) là ngày 23 tháng 3 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Bính Tý tháng Giáp Thìn năm Đinh Dậu. Ngày 19 tháng 4 là ngày thứ 82 trong năm âm lịch 2017 và còn 303 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 19 tháng 4 năm 2017 dương lịch tức ngày 23 tháng 3 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 4 năm 2017 dương lịch tức ngày 23 tháng 3 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.