Thứ ba, ngày 19/4/2016 (DL) tức 13/3/2016 (AL)

Thứ ba, ngày 19 tháng 4 năm 2016 dương lịch, tức ngày 13 tháng 3 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/4/2016 dương lịch tương ứng với ngày 13/3/2016 âm lịch, thuộc ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao, Sát Chủ. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2016
19
Âm lịch
Tháng 3, 2016 (Bính Thân)
13
Ngày: Tân Mùi
Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Xem lịch tháng 4 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
24/2
Quý Sửu
Ngày Cá tháng Tư
2
25/2
Giáp Dần
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
26/2
Ất Mão
4
27/2
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
28/2
Đinh Tỵ
6
29/2
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
1/3
Kỷ Mùi
Mùng 1
Ngày Sức khỏe thế giới
8
2/3
Canh Thân
9
3/3
Tân Dậu
Tết Hàn Thực
10
4/3
Nhâm Tuất
11
5/3
Quý Hợi
12
6/3
Giáp Tý
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
7/3
Ất Sửu
14
8/3
Bính Dần
15
9/3
Đinh Mão
16
10/3
Mậu Thìn
Giỗ Tổ Hùng Vương
17
11/3
Kỷ Tỵ
18
12/3
Canh Ngọ
Ngày Di sản thế giới
19
13/3
Tân Mùi
20
14/3
Nhâm Thân
21
15/3
Quý Dậu
Ngày Rằm
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
16/3
Giáp Tuất
Ngày Trái Đất
23
17/3
Ất Hợi
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
18/3
Bính Tý
Kỷ niệm 110 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
19/3
Đinh Sửu
Ngày Sốt rét Thế giới
26
20/3
Mậu Dần
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
21/3
Kỷ Mão
28
22/3
Canh Thìn
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
23/3
Tân Tỵ
30
24/3
Nhâm Ngọ
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 41 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-4-2016 (dương lịch) tức 13-3-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-4-2016 (dương lịch) tức 13-3-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 13 tháng 3 năm Bính Thân phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (3) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 13 tháng 3 năm Bính Thân là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Mùi - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 19-4-2016 (dương lịch) tức 13-3-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/4/2016 (dương lịch) tức 13/3/2016 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 4 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 4 năm 2016 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 110 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.

Ngày 19 tháng 4 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 4 năm 2016 (dương lịch) là ngày 13 tháng 3 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Tân Mùi tháng Nhâm Thìn năm Bính Thân. Ngày 19 tháng 4 là ngày thứ 72 trong năm âm lịch 2016 và còn 284 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 19 tháng 4 năm 2016 dương lịch tức ngày 13 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 4 năm 2016 dương lịch tức ngày 13 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).