Thứ sáu, ngày 19/3/2021 (DL) tức 7/2/2021 (AL)

Thứ sáu, ngày 19 tháng 3 năm 2021 dương lịch, tức ngày 7 tháng 2 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/3/2021 dương lịch tương ứng với ngày 7/2/2021 âm lịch, thuộc ngày Bính Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2021
19
Âm lịch
Tháng 2, 2021 (Tân Sửu)
7
Ngày: Bính Dần
Tháng: Tân Mão
Tiết khí: Kinh trập
Xem lịch tháng 3 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
18/1
Mậu Thân
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 115 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
19/1
Kỷ Dậu
3
20/1
Canh Tuất
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 62 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
21/1
Tân Hợi
5
22/1
Nhâm Tý
6
23/1
Quý Sửu
7
24/1
Giáp Dần
8
25/1
Ất Mão
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
26/1
Bính Thìn
10
27/1
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
28/1
Mậu Ngọ
12
29/1
Kỷ Mùi
13
1/2
Canh Thân
Mùng 1
14
2/2
Tân Dậu
Kỷ niệm 33 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
3/2
Nhâm Tuất
16
4/2
Quý Hợi
17
5/2
Giáp Tý
18
6/2
Ất Sửu
19
7/2
Bính Dần
20
8/2
Đinh Mão
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
9/2
Mậu Thìn
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
10/2
Kỷ Tỵ
Ngày Nước thế giới
23
11/2
Canh Ngọ
Ngày Khí tượng thế giới
24
12/2
Tân Mùi
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
13/2
Nhâm Thân
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
14/2
Quý Dậu
Kỷ niệm 90 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
15/2
Giáp Tuất
Ngày Rằm
Ngày Sân khấu Thế giới
28
16/2
Ất Hợi
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
17/2
Bính Tý
30
18/2
Đinh Sửu
31
19/2
Mậu Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-3-2021 (dương lịch) tức 7-2-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-3-2021 (dương lịch) tức 7-2-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 7 tháng 2 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Ngưu, khẩu quyết gắn với Sái Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ cưới xin và kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực, tài sản.
Nên làm: đi thuyền, cắt may.
Kiêng cữ: xây cất, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy; gia trạch bất an, nhân khẩu thoái; giá thú hôn nhân giai tự tổn.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 7 tháng 2 năm Tân Sửu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Dần - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Lư Trung Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ gặp tranh cãi, nên giữ hòa khí và tránh việc rủi ro.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 19-3-2021 (dương lịch) tức 7-2-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/3/2021 (dương lịch) tức 7/2/2021 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 3 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 3 năm 2021 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 78 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2021.

Ngày 19 tháng 3 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 3 năm 2021 (dương lịch) là ngày 7 tháng 2 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Bính Dần tháng Tân Mão năm Tân Sửu. Ngày 19 tháng 3 là ngày thứ 36 trong năm âm lịch 2021 và còn 319 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 19 tháng 3 năm 2021 dương lịch tức ngày 7 tháng 2 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 3 năm 2021 dương lịch tức ngày 7 tháng 2 năm 2021 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).