Thứ hai, ngày 19/3/2018 (DL) tức 3/2/2018 (AL)

Thứ hai, ngày 19 tháng 3 năm 2018 dương lịch, tức ngày 3 tháng 2 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/3/2018 dương lịch tương ứng với ngày 3/2/2018 âm lịch, thuộc ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2018
19
Âm lịch
Tháng 2, 2018 (Mậu Tuất)
3
Ngày: Canh Tuất
Tháng: Ất Mão
Tiết khí: Kinh trập
Xem lịch tháng 3 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
14/1
Nhâm Thìn
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 112 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
15/1
Quý Tỵ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
3
16/1
Giáp Ngọ
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 59 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
17/1
Ất Mùi
5
18/1
Bính Thân
6
19/1
Đinh Dậu
7
20/1
Mậu Tuất
8
21/1
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
22/1
Canh Tý
10
23/1
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
24/1
Nhâm Dần
12
25/1
Quý Mão
13
26/1
Giáp Thìn
14
27/1
Ất Tỵ
Kỷ niệm 30 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
28/1
Bính Ngọ
16
29/1
Đinh Mùi
17
1/2
Mậu Thân
Mùng 1
18
2/2
Kỷ Dậu
19
3/2
Canh Tuất
20
4/2
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
5/2
Nhâm Tý
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
6/2
Quý Sửu
Ngày Nước thế giới
23
7/2
Giáp Dần
Ngày Khí tượng thế giới
24
8/2
Ất Mão
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
9/2
Bính Thìn
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
10/2
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
11/2
Mậu Ngọ
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
12/2
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 83 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
13/2
Canh Thân
30
14/2
Tân Dậu
31
15/2
Nhâm Tuất
Ngày Rằm
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-3-2018 (dương lịch) tức 3-2-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-3-2018 (dương lịch) tức 3-2-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 3 tháng 2 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Hồ, khẩu quyết gắn với Khấu Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ kinh doanh thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ sinh thị phi kiện tụng.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Khẩu quyết: Tâm tinh tạo tác đại vi hung; cánh tao hình tụng, ngục tù trung; điền trạch thoái, họa liên tiếp.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 3 tháng 2 năm Mậu Tuất là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Thoa Xuyến Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 19-3-2018 (dương lịch) tức 3-2-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/3/2018 (dương lịch) tức 3/2/2018 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 3 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 3 năm 2018 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 78 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2018.

Ngày 19 tháng 3 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 3 năm 2018 (dương lịch) là ngày 3 tháng 2 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tuất tháng Ất Mão năm Mậu Tuất. Ngày 19 tháng 3 là ngày thứ 32 trong năm âm lịch 2018 và còn 323 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 19 tháng 3 năm 2018 dương lịch tức ngày 3 tháng 2 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 3 năm 2018 dương lịch tức ngày 3 tháng 2 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.