Chủ nhật, ngày 19/3/2017 (DL) tức 22/2/2017 (AL)

Chủ nhật, ngày 19 tháng 3 năm 2017 dương lịch, tức ngày 22 tháng 2 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/3/2017 dương lịch tương ứng với ngày 22/2/2017 âm lịch, thuộc ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Vãng Vong, Ngày Trùng Tang, Ngày Sát Chủ, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2017
19
Âm lịch
Tháng 2, 2017 (Đinh Dậu)
22
Ngày: Ất Tỵ
Tháng: Quý Mão
Tiết khí: Kinh trập
Xem lịch tháng 3 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
4/2
Đinh Hợi
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 111 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
5/2
Mậu Tý
3
6/2
Kỷ Sửu
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 58 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
7/2
Canh Dần
5
8/2
Tân Mão
6
9/2
Nhâm Thìn
7
10/2
Quý Tỵ
8
11/2
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
12/2
Ất Mùi
10
13/2
Bính Thân
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
14/2
Đinh Dậu
12
15/2
Mậu Tuất
Ngày Rằm
13
16/2
Kỷ Hợi
14
17/2
Canh Tý
Kỷ niệm 29 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
18/2
Tân Sửu
16
19/2
Nhâm Dần
17
20/2
Quý Mão
18
21/2
Giáp Thìn
19
22/2
Ất Tỵ
20
23/2
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
24/2
Đinh Mùi
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
25/2
Mậu Thân
Ngày Nước thế giới
23
26/2
Kỷ Dậu
Ngày Khí tượng thế giới
24
27/2
Canh Tuất
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
28/2
Tân Hợi
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
29/2
Nhâm Tý
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
30/2
Quý Sửu
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
1/3
Giáp Dần
Mùng 1
Kỷ niệm 82 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
2/3
Ất Mão
30
3/3
Bính Thìn
Tết Hàn Thực
31
4/3
Đinh Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-3-2017 (dương lịch) tức 22-2-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-3-2017 (dương lịch) tức 22-2-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 22 tháng 2 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (4) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc. (5) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (4) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú. (5) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Phòng (Phòng Nhật Thố).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thố, khẩu quyết gắn với Cảnh Yêm.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tăng tiến ruộng đất, tài sản, phúc thọ, lợi cho cưới hỏi và tạo tác.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Kiêng cữ: việc thủy lợi lớn.
Khẩu quyết: Phòng tinh tạo tác điền viên tiến; huyết tài ngưu mã biến sơn cương; vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 22 tháng 2 năm Đinh Dậu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Tỵ - tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Phúc Đăng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 19-3-2017 (dương lịch) tức 22-2-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/3/2017 (dương lịch) tức 22/2/2017 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 3 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 3 năm 2017 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 78 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2017.

Ngày 19 tháng 3 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 3 năm 2017 (dương lịch) là ngày 22 tháng 2 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Ất Tỵ tháng Quý Mão năm Đinh Dậu. Ngày 19 tháng 3 là ngày thứ 51 trong năm âm lịch 2017 và còn 334 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 19 tháng 3 năm 2017 dương lịch tức ngày 22 tháng 2 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 3 năm 2017 dương lịch tức ngày 22 tháng 2 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).