Thứ bảy, ngày 19/3/2016 (DL) tức 11/2/2016 (AL)

Thứ bảy, ngày 19 tháng 3 năm 2016 dương lịch, tức ngày 11 tháng 2 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/3/2016 dương lịch tương ứng với ngày 11/2/2016 âm lịch, thuộc ngày Canh Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Dương Công Kỵ Nhật, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2016
19
Âm lịch
Tháng 2, 2016 (Bính Thân)
11
Ngày: Canh Tý
Tháng: Tân Mão
Tiết khí: Kinh trập
Xem lịch tháng 3 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
23/1
Nhâm Ngọ
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 110 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
24/1
Quý Mùi
3
25/1
Giáp Thân
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 57 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
26/1
Ất Dậu
5
27/1
Bính Tuất
6
28/1
Đinh Hợi
7
29/1
Mậu Tý
8
30/1
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
1/2
Canh Dần
Mùng 1
10
2/2
Tân Mão
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
3/2
Nhâm Thìn
12
4/2
Quý Tỵ
13
5/2
Giáp Ngọ
14
6/2
Ất Mùi
Kỷ niệm 28 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
7/2
Bính Thân
16
8/2
Đinh Dậu
17
9/2
Mậu Tuất
18
10/2
Kỷ Hợi
19
11/2
Canh Tý
20
12/2
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
13/2
Nhâm Dần
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
14/2
Quý Mão
Ngày Nước thế giới
23
15/2
Giáp Thìn
Ngày Rằm
Ngày Khí tượng thế giới
24
16/2
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
17/2
Bính Ngọ
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
18/2
Đinh Mùi
Kỷ niệm 85 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
19/2
Mậu Thân
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
20/2
Kỷ Dậu
Kỷ niệm 81 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
21/2
Canh Tuất
30
22/2
Tân Hợi
31
23/2
Nhâm Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-3-2016 (dương lịch) tức 11-2-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-3-2016 (dương lịch) tức 11-2-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 11 tháng 2 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đê (Đê Thổ Lạc).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Lạc, khẩu quyết gắn với Giả Phục.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tai hung, hao tổn điền sản, kho tàng trống rỗng, nên đề phòng việc lớn.
Nên làm: giải trừ, việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi công, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Khẩu quyết: Đê tinh tạo tác chủ tai hung; phí tận điền viên, thương khố không; mai táng bất khả dụng thử nhật; họa trùng trùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 11 tháng 2 năm Bính Thân là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Tý - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 19-3-2016 (dương lịch) tức 11-2-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/3/2016 (dương lịch) tức 11/2/2016 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 3 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 3 năm 2016 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 79 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2016.

Ngày 19 tháng 3 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 3 năm 2016 (dương lịch) là ngày 11 tháng 2 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tý tháng Tân Mão năm Bính Thân. Ngày 19 tháng 3 là ngày thứ 41 trong năm âm lịch 2016 và còn 315 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 19 tháng 3 năm 2016 dương lịch tức ngày 11 tháng 2 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 3 năm 2016 dương lịch tức ngày 11 tháng 2 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.