Thứ năm, ngày 19/12/2024 (DL) tức 19/11/2024 (AL)
Thứ năm, ngày 19 tháng 12 năm 2024 dương lịch, tức ngày 19 tháng 11 năm 2024 (Giáp Thìn) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 19/12/2024 dương lịch tương ứng với ngày 19/11/2024 âm lịch, thuộc ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Trùng Phục. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 19 tháng 12 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 78 năm Ngày Toàn quốc kháng chiếnĐêm 19/12/1946, cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ; Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Trung ương Đảng và Chính phủ ra Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến. Sự kiện này mở đầu cuộc kháng chiến trường kỳ của nhân dân Việt Nam để bảo vệ nền độc lập non trẻ. Hằng năm, ngày 19 tháng 12 là dịp nhắc nhớ tinh thần quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh và ý chí không chịu mất nước, không chịu làm nô lệ.
Sự kiện lịch sử trong ngày 19 tháng 12 (dương lịch)
- Việt Nam19/12/1946Ngày Toàn quốc kháng chiến (Đã diễn ra 78 năm trước tính đến ngày 19/12/2024)
Xem ngày tốt xấu 19-12-2024 (dương lịch) tức 19-11-2024 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 19 tháng 11 năm Giáp Thìn phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải). Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc. Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp. Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt. Kiêng cữ: việc quá gấp gáp. Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Chấp - Đây là ngày xấu. - Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. - Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 19 tháng 11 năm Giáp Thìn là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh. - Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài. |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Đinh Tỵ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định. - Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục. - Xung Hợi, hại Dần, phá Thân. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Đường - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, bình an. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 19-12-2024 (dương lịch) tức 19-11-2024 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 19/12/2024 (dương lịch) tức 19/11/2024 (âm lịch)
Ngày 19 tháng 12 năm 2024 là vào thứ mấy?
Ngày 19 tháng 12 năm 2024 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 354 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2024.
Ngày 19 tháng 12 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 12 năm 2024 (dương lịch) là ngày 19 tháng 11 năm 2024 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Tỵ tháng Bính Tý năm Giáp Thìn. Ngày 19 tháng 12 là ngày thứ 314 trong năm âm lịch 2024 và còn 41 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2025).
Ngày 19 tháng 12 năm 2024 dương lịch tức ngày 19 tháng 11 năm 2024 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 19 tháng 12 năm 2024 dương lịch tức ngày 19 tháng 11 năm 2024 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 19 tháng 12 năm 2024 là ngày gì?
Ngày 19 tháng 12 năm 2024 là Kỷ niệm 78 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến. Đêm 19/12/1946, cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ; Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Trung ương Đảng và Chính phủ ra Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến. Sự kiện này mở đầu cuộc kháng chiến trường kỳ của nhân dân Việt Nam để bảo vệ nền độc lập non trẻ. Hằng năm, ngày 19 tháng 12 là dịp nhắc nhớ tinh thần quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh và ý chí không chịu mất nước, không chịu làm nô lệ..






