Thứ hai, ngày 19/12/2022 (DL) tức 26/11/2022 (AL)

Thứ hai, ngày 19 tháng 12 năm 2022 dương lịch, tức ngày 26 tháng 11 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/12/2022 dương lịch tương ứng với ngày 26/11/2022 âm lịch, thuộc ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa. Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2022
19
Âm lịch
Tháng 11, 2022 (Nhâm Dần)
26
Ngày: Bính Ngọ
Tháng: Nhâm Tý
Tiết khí: Đại tuyết

Ngày lễ trong ngày 19 tháng 12 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 76 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
    Đêm 19/12/1946, cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ; Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Trung ương Đảng và Chính phủ ra Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến. Sự kiện này mở đầu cuộc kháng chiến trường kỳ của nhân dân Việt Nam để bảo vệ nền độc lập non trẻ. Hằng năm, ngày 19 tháng 12 là dịp nhắc nhớ tinh thần quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh và ý chí không chịu mất nước, không chịu làm nô lệ.

Sự kiện lịch sử trong ngày 19 tháng 12 (dương lịch)

  • Việt Nam19/12/1946Ngày Toàn quốc kháng chiến (Đã diễn ra 76 năm trước tính đến ngày 19/12/2022)
‹Xem lịch tháng 12 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
8/11
Mậu Tý
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
9/11
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
10/11
Canh Dần
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
11/11
Tân Mão
5
12/11
Nhâm Thìn
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
13/11
Quý Tỵ
Kỷ niệm 33 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
14/11
Giáp Ngọ
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
15/11
Ất Mùi
Ngày Rằm
9
16/11
Bính Thân
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
17/11
Đinh Dậu
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
18/11
Mậu Tuất
Ngày Núi Quốc tế
12
19/11
Kỷ Hợi
13
20/11
Canh Tý
14
21/11
Tân Sửu
15
22/11
Nhâm Dần
16
23/11
Quý Mão
17
24/11
Giáp Thìn
18
25/11
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Người di cư
19
26/11
Bính Ngọ
Kỷ niệm 76 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
27/11
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 62 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
28/11
Mậu Thân
22
29/11
Kỷ Dậu
Kỷ niệm 78 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 33 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
1/12
Canh Tuất
Mùng 1
24
2/12
Tân Hợi
25
3/12
Nhâm Tý
Lễ Giáng sinh
26
4/12
Quý Sửu
Ngày Dân số Việt Nam
27
5/12
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
6/12
Ất Mão
29
7/12
Bính Thìn
30
8/12
Đinh Tỵ
31
9/12
Mậu Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-12-2022 (dương lịch) tức 26-11-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-12-2022 (dương lịch) tức 26-11-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 26 tháng 11 năm Nhâm Dần không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Hồ, khẩu quyết gắn với Khấu Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ kinh doanh thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ sinh thị phi kiện tụng.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Khẩu quyết: Tâm tinh tạo tác đại vi hung; cánh tao hình tụng, ngục tù trung; điền trạch thoái, họa liên tiếp.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 26 tháng 11 năm Nhâm Dần là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 19-12-2022 (dương lịch) tức 26-11-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/12/2022 (dương lịch) tức 26/11/2022 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 12 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 12 năm 2022 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 353 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2022.

Ngày 19 tháng 12 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 12 năm 2022 (dương lịch) là ngày 26 tháng 11 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Bính Ngọ tháng Nhâm Tý năm Nhâm Dần. Ngày 19 tháng 12 là ngày thứ 322 trong năm âm lịch 2022 và còn 34 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 19 tháng 12 năm 2022 dương lịch tức ngày 26 tháng 11 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 12 năm 2022 dương lịch tức ngày 26 tháng 11 năm 2022 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 19 tháng 12 năm 2022 là ngày gì?

Ngày 19 tháng 12 năm 2022 là Kỷ niệm 76 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến. Đêm 19/12/1946, cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp bùng nổ; Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Trung ương Đảng và Chính phủ ra Lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến. Sự kiện này mở đầu cuộc kháng chiến trường kỳ của nhân dân Việt Nam để bảo vệ nền độc lập non trẻ. Hằng năm, ngày 19 tháng 12 là dịp nhắc nhớ tinh thần quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh và ý chí không chịu mất nước, không chịu làm nô lệ..