Chủ nhật, ngày 19/11/2017 (DL) tức 2/10/2017 (AL)
Chủ nhật, ngày 19 tháng 11 năm 2017 dương lịch, tức ngày 2 tháng 10 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.
Ngày 19/11/2017 dương lịch tương ứng với ngày 2/10/2017 âm lịch, thuộc ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 19 tháng 11 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Nam giớiNgày Quốc tế Nam giới hay Ngày Quốc tế Đàn ông (International Men's Day) được tổ chức vào ngày 19 tháng 11 hàng năm tại hơn 170 quốc gia. Đây là dịp toàn cầu nhằm tôn vinh những đóng góp và thành tựu của nam giới đối với gia đình, hôn nhân, cộng đồng và xã hội. [Tìm hiểu thêm ...]
- Quốc tếDương lịchNgày Toilet Thế giớiNgày Quốc tế Toilet (hay Ngày Toilet Thế giới) là một sự kiện thường niên diễn ra vào ngày 19 tháng 11, được Liên Hợp Quốc chính thức công nhận vào năm 2013, nhằm truyền cảm hứng hành động nhằm giải quyết cuộc khủng hoảng vệ sinh toàn cầu, hướng tới Mục tiêu Phát triển Bền vững số 6 của Liên Hợp Quốc là đảm bảo vệ sinh an toàn cho tất cả mọi người. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 19-11-2017 (dương lịch) tức 2-10-2017 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 2 tháng 10 năm Đinh Dậu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Tinh (Tinh Nhật Mã). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Mã, khẩu quyết gắn với Lý Trung. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ hôn thú xấu, riêng xây dựng có thể cân nhắc theo việc nhỏ. Nên làm: sửa chữa nhẹ, xây dựng nhỏ. Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương lớn. Khẩu quyết: Tinh tú nhật mã chủ tai truân; hôn nhân bất lợi, việc nên chậm; tu tạo nhỏ còn có thể dùng. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bế - Đây là ngày xấu. - Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. - Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 2 tháng 10 năm Đinh Dậu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải. - Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Canh Tuất - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Thoa Xuyến Kim. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. - Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 19-11-2017 (dương lịch) tức 2-10-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 19/11/2017 (dương lịch) tức 2/10/2017 (âm lịch)
Ngày 19 tháng 11 năm 2017 là vào thứ mấy?
Ngày 19 tháng 11 năm 2017 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 323 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2017.
Ngày 19 tháng 11 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 11 năm 2017 (dương lịch) là ngày 2 tháng 10 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tuất tháng Tân Hợi năm Đinh Dậu. Ngày 19 tháng 11 là ngày thứ 296 trong năm âm lịch 2017 và còn 89 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).
Ngày 19 tháng 11 năm 2017 dương lịch tức ngày 2 tháng 10 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 19 tháng 11 năm 2017 dương lịch tức ngày 2 tháng 10 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 19 tháng 11 năm 2017 là ngày gì?
Ngày 19 tháng 11 năm 2017 là (1) Ngày Quốc tế Nam giới; (2) Ngày Toilet Thế giới.






