Thứ bảy, ngày 19/10/2019 (DL) tức 21/9/2019 (AL)

Thứ bảy, ngày 19 tháng 10 năm 2019 dương lịch, tức ngày 21 tháng 9 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/10/2019 dương lịch tương ứng với ngày 21/9/2019 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao, Trùng Tang. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2019
19
Âm lịch
Tháng 9, 2019 (Kỷ Hợi)
21
Ngày: Kỷ Sửu
Tháng: Giáp Tuất
Tiết khí: Hàn lộ
Xem lịch tháng 10 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
3/9
Tân Mùi
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
4/9
Nhâm Thân
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
5/9
Quý Dậu
4
6/9
Giáp Tuất
Ngày Động vật Thế giới
5
7/9
Ất Hợi
Ngày Nhà giáo thế giới
6
8/9
Bính Tý
7
9/9
Đinh Sửu
Tết Trùng Cửu
8
10/9
Mậu Dần
9
11/9
Kỷ Mão
Ngày Bưu chính Thế giới
10
12/9
Canh Thìn
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 74 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
13/9
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
14/9
Nhâm Ngọ
13
15/9
Quý Mùi
Ngày Rằm
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14
16/9
Giáp Thân
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 89 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
17/9
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 63 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
18/9
Bính Tuất
Ngày Lương thực thế giới
17
19/9
Đinh Hợi
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
20/9
Mậu Tý
19
21/9
Kỷ Sửu
20
22/9
Canh Dần
Kỷ niệm 89 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
23/9
Tân Mão
22
24/9
Nhâm Thìn
23
25/9
Quý Tỵ
24
26/9
Giáp Ngọ
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
27/9
Ất Mùi
26
28/9
Bính Thân
27
29/9
Đinh Dậu
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
1/10
Mậu Tuất
Mùng 1
29
2/10
Kỷ Hợi
30
3/10
Canh Tý
31
4/10
Tân Sửu
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-10-2019 (dương lịch) tức 21-9-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-10-2019 (dương lịch) tức 21-9-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 21 tháng 9 năm Kỷ Hợi phạm phải: (1) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (3) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (4) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 21 tháng 9 năm Kỷ Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Sửu - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 19-10-2019 (dương lịch) tức 21-9-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/10/2019 (dương lịch) tức 21/9/2019 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 10 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 10 năm 2019 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 292 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2019.

Ngày 19 tháng 10 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 10 năm 2019 (dương lịch) là ngày 21 tháng 9 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Sửu tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi. Ngày 19 tháng 10 là ngày thứ 257 trong năm âm lịch 2019 và còn 98 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 19 tháng 10 năm 2019 dương lịch tức ngày 21 tháng 9 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 10 năm 2019 dương lịch tức ngày 21 tháng 9 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).