Thứ tư, ngày 19/10/2016 (DL) tức 19/9/2016 (AL)

Thứ tư, ngày 19 tháng 10 năm 2016 dương lịch, tức ngày 19 tháng 9 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/10/2016 dương lịch tương ứng với ngày 19/9/2016 âm lịch, thuộc ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã. Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2016
19
Âm lịch
Tháng 9, 2016 (Bính Thân)
19
Ngày: Giáp Tuất
Tháng: Mậu Tuất
Tiết khí: Hàn lộ
Xem lịch tháng 10 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/9
Bính Thìn
Mùng 1
Ngày Cà phê Quốc tế
2
2/9
Đinh Tỵ
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
3/9
Mậu Ngọ
4
4/9
Kỷ Mùi
Ngày Động vật Thế giới
5
5/9
Canh Thân
Ngày Nhà giáo thế giới
6
6/9
Tân Dậu
7
7/9
Nhâm Tuất
8
8/9
Quý Hợi
9
9/9
Giáp Tý
Tết Trùng Cửu
Ngày Bưu chính Thế giới
10
10/9
Ất Sửu
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 71 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
11/9
Bính Dần
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
12/9
Đinh Mão
13
13/9
Mậu Thìn
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
14/9
Kỷ Tỵ
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
15/9
Canh Ngọ
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
16
16/9
Tân Mùi
Ngày Lương thực thế giới
17
17/9
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
18/9
Quý Dậu
19
19/9
Giáp Tuất
20
20/9
Ất Hợi
Kỷ niệm 86 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
21/9
Bính Tý
22
22/9
Đinh Sửu
23
23/9
Mậu Dần
24
24/9
Kỷ Mão
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
25/9
Canh Thìn
26
26/9
Tân Tỵ
27
27/9
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
28/9
Quý Mùi
29
29/9
Giáp Thân
30
30/9
Ất Dậu
31
1/10
Bính Tuất
Mùng 1
Halloween
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-10-2016 (dương lịch) tức 19-9-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-10-2016 (dương lịch) tức 19-9-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 19 tháng 9 năm Bính Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Sâm (Sâm Thủy Viên).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Viên, khẩu quyết gắn với Đỗ Mậu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, kinh doanh phát tài, hôn thú cát lợi.
Nên làm: xuất hành, cầu tài, xây sửa vừa phải, an táng.
Kiêng cữ: việc quá mạo hiểm.
Khẩu quyết: Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia; phú quý vinh hoa, tài lộc phát; an táng hôn nhân đều cát lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 19 tháng 9 năm Bính Thân là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Tuất - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 19-10-2016 (dương lịch) tức 19-9-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/10/2016 (dương lịch) tức 19/9/2016 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 10 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 10 năm 2016 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 293 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.

Ngày 19 tháng 10 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 10 năm 2016 (dương lịch) là ngày 19 tháng 9 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Tuất tháng Mậu Tuất năm Bính Thân. Ngày 19 tháng 10 là ngày thứ 255 trong năm âm lịch 2016 và còn 101 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 19 tháng 10 năm 2016 dương lịch tức ngày 19 tháng 9 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 10 năm 2016 dương lịch tức ngày 19 tháng 9 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).