Thứ bảy, ngày 19/1/2019 (DL) tức 14/12/2018 (AL)

Thứ bảy, ngày 19 tháng 1 năm 2019 dương lịch, tức ngày 14 tháng 12 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 19/1/2019 dương lịch tương ứng với ngày 14/12/2018 âm lịch, thuộc ngày Bính Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao, Sát Chủ, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2019
19
Âm lịch
Tháng 12, 2018 (Mậu Tuất)
14
Ngày: Bính Thìn
Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
26/11
Mậu Tuất
Tết Dương lịch
2
27/11
Kỷ Hợi
3
28/11
Canh Tý
4
29/11
Tân Sửu
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
30/11
Nhâm Dần
6
1/12
Quý Mão
Mùng 1
7
2/12
Giáp Thìn
8
3/12
Ất Tỵ
9
4/12
Bính Ngọ
Kỷ niệm 69 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
5/12
Đinh Mùi
11
6/12
Mậu Thân
12
7/12
Kỷ Dậu
13
8/12
Canh Tuất
14
9/12
Tân Hợi
15
10/12
Nhâm Tý
16
11/12
Quý Sửu
17
12/12
Giáp Dần
18
13/12
Ất Mão
19
14/12
Bính Thìn
20
15/12
Đinh Tỵ
Ngày Rằm
21
16/12
Mậu Ngọ
22
17/12
Kỷ Mùi
23
18/12
Canh Thân
24
19/12
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
20/12
Nhâm Tuất
26
21/12
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
22/12
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
23/12
Ất Sửu
Tết Ông Công Ông Táo
29
24/12
Bính Dần
30
25/12
Đinh Mão
31
26/12
Mậu Thìn
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 19-1-2019 (dương lịch) tức 14-12-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 19-1-2019 (dương lịch) tức 14-12-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 12 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: (1) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (2) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (3) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đê (Đê Thổ Lạc).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Lạc, khẩu quyết gắn với Giả Phục.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tai hung, hao tổn điền sản, kho tàng trống rỗng, nên đề phòng việc lớn.
Nên làm: giải trừ, việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi công, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Khẩu quyết: Đê tinh tạo tác chủ tai hung; phí tận điền viên, thương khố không; mai táng bất khả dụng thử nhật; họa trùng trùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 12 năm Mậu Tuất là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Thìn - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Sa Trung Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 19-1-2019 (dương lịch) tức 14-12-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 19/1/2019 (dương lịch) tức 14/12/2018 (âm lịch)

Ngày 19 tháng 1 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 19 tháng 1 năm 2019 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 19 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2019.

Ngày 19 tháng 1 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19 tháng 1 năm 2019 (dương lịch) là ngày 14 tháng 12 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Bính Thìn tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất. Ngày 19 tháng 1 là ngày thứ 338 trong năm âm lịch 2018 và còn 17 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 19 tháng 1 năm 2019 dương lịch tức ngày 14 tháng 12 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 19 tháng 1 năm 2019 dương lịch tức ngày 14 tháng 12 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).