Thứ bảy, ngày 18/8/2018 (DL) tức 8/7/2018 (AL)
Thứ bảy, ngày 18 tháng 8 năm 2018 dương lịch, tức ngày 8 tháng 7 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 18/8/2018 dương lịch tương ứng với ngày 8/7/2018 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thân, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Dương Công Kỵ Nhật, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Sinh Khí, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Xem ngày tốt xấu 18-8-2018 (dương lịch) tức 8-7-2018 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 8 tháng 7 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (3) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển. - Sao xấu: Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi. Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh. Kiêng cữ: kiện tụng. Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. - Không nên làm: cho vay, tố tụng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 8 tháng 7 năm Mậu Tuất là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Xem chi tiếtTên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt. Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến. Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh. Khẩu quyết: Đang cập nhật... |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều. - Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Nhâm Ngọ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này nên thận trọng. - Nạp âm: ngày Dương Liễu Mộc. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. - Xung Tý, hại Sửu, phá Mão. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 18-8-2018 (dương lịch) tức 8-7-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 18/8/2018 (dương lịch) tức 8/7/2018 (âm lịch)
Ngày 18 tháng 8 năm 2018 là vào thứ mấy?
Ngày 18 tháng 8 năm 2018 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 230 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2018.
Ngày 18 tháng 8 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 8 năm 2018 (dương lịch) là ngày 8 tháng 7 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Ngọ tháng Canh Thân năm Mậu Tuất. Ngày 18 tháng 8 là ngày thứ 184 trong năm âm lịch 2018 và còn 171 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).
Ngày 18 tháng 8 năm 2018 dương lịch tức ngày 8 tháng 7 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18 tháng 8 năm 2018 dương lịch tức ngày 8 tháng 7 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).






