Thứ sáu, ngày 18/7/2031 (DL) tức 29/5/2031 (AL)

Thứ sáu, ngày 18 tháng 7 năm 2031 dương lịch, tức ngày 29 tháng 5 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 18/7/2031 dương lịch tương ứng với ngày 29/5/2031 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Tận, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2031
18
Âm lịch
Tháng 5, 2031 (Tân Hợi)
29
Ngày: Kỷ Mùi
Tháng: Giáp Ngọ
Tiết khí: Tiểu thử
Xem lịch tháng 7 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
12/5
Nhâm Dần
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
13/5
Quý Mão
3
14/5
Giáp Thìn
4
15/5
Ất Tỵ
Ngày Rằm
5
16/5
Bính Ngọ
6
17/5
Đinh Mùi
7
18/5
Mậu Thân
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
19/5
Kỷ Dậu
9
20/5
Canh Tuất
10
21/5
Tân Hợi
11
22/5
Nhâm Tý
Ngày Dân số Thế giới
12
23/5
Quý Sửu
13
24/5
Giáp Dần
14
25/5
Ất Mão
15
26/5
Bính Thìn
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 81 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
27/5
Đinh Tỵ
17
28/5
Mậu Ngọ
18
29/5
Kỷ Mùi
19
1/6
Canh Thân
Mùng 1
20
2/6
Tân Dậu
21
3/6
Nhâm Tuất
22
4/6
Quý Hợi
23
5/6
Giáp Tý
24
6/6
Ất Sửu
25
7/6
Bính Dần
26
8/6
Đinh Mão
27
9/6
Mậu Thìn
Kỷ niệm 84 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
10/6
Kỷ Tỵ
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 102 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
11/6
Canh Ngọ
30
12/6
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
13/6
Nhâm Thân
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 18-7-2031 (dương lịch) tức 29-5-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 18-7-2031 (dương lịch) tức 29-5-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 29 tháng 5 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Nguyệt Tận: ngày cuối tháng âm lịch, thường nên thận trọng khi khởi sự việc mới.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 29 tháng 5 năm Tân Hợi là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Mùi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Thượng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 18-7-2031 (dương lịch) tức 29-5-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 18/7/2031 (dương lịch) tức 29/5/2031 (âm lịch)

Ngày 18 tháng 7 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 18 tháng 7 năm 2031 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 199 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2031.

Ngày 18 tháng 7 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18 tháng 7 năm 2031 (dương lịch) là ngày 29 tháng 5 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Mùi tháng Giáp Ngọ năm Tân Hợi. Ngày 18 tháng 7 là ngày thứ 177 trong năm âm lịch 2031 và còn 208 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 18 tháng 7 năm 2031 dương lịch tức ngày 29 tháng 5 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 7 năm 2031 dương lịch tức ngày 29 tháng 5 năm 2031 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).