Thứ ba, ngày 18/7/2017 (DL) tức 25/6/2017 (AL)

Thứ ba, ngày 18 tháng 7 năm 2017 dương lịch, tức ngày 25 tháng 6 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 18/7/2017 dương lịch tương ứng với ngày 25/6/2017 âm lịch, thuộc ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2017
18
Âm lịch
Tháng 6, 2017 (Đinh Dậu)
25
Ngày: Bính Ngọ
Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Xem lịch tháng 7 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
8/6
Kỷ Sửu
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
9/6
Canh Dần
3
10/6
Tân Mão
4
11/6
Nhâm Thìn
5
12/6
Quý Tỵ
6
13/6
Giáp Ngọ
7
14/6
Ất Mùi
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
15/6
Bính Thân
Ngày Rằm
9
16/6
Đinh Dậu
10
17/6
Mậu Tuất
11
18/6
Kỷ Hợi
Ngày Dân số Thế giới
12
19/6
Canh Tý
13
20/6
Tân Sửu
14
21/6
Nhâm Dần
15
22/6
Quý Mão
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 67 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
23/6
Giáp Thìn
17
24/6
Ất Tỵ
18
25/6
Bính Ngọ
19
26/6
Đinh Mùi
20
27/6
Mậu Thân
21
28/6
Kỷ Dậu
22
29/6
Canh Tuất
23
1/6 nhuận
Tân Hợi
Mùng 1
24
2/6 nhuận
Nhâm Tý
25
3/6 nhuận
Quý Sửu
26
4/6 nhuận
Giáp Dần
27
5/6 nhuận
Ất Mão
Kỷ niệm 70 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
6/6 nhuận
Bính Thìn
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
7/6 nhuận
Đinh Tỵ
30
8/6 nhuận
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
9/6 nhuận
Kỷ Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 18-7-2017 (dương lịch) tức 25-6-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 18-7-2017 (dương lịch) tức 25-6-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 25 tháng 6 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (3) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Thất (Thất Hỏa Trư).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Trư, khẩu quyết gắn với Cảnh Thuần.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ công danh sự nghiệp, xây dựng, buôn bán, kinh doanh đều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cưới hỏi, khai trương, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu; phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ; hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 25 tháng 6 năm Đinh Dậu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Chu Tước - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo dễ thua.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 18-7-2017 (dương lịch) tức 25-6-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 18/7/2017 (dương lịch) tức 25/6/2017 (âm lịch)

Ngày 18 tháng 7 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 18 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 199 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.

Ngày 18 tháng 7 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là ngày 25 tháng 6 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Bính Ngọ tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu. Ngày 18 tháng 7 là ngày thứ 172 trong năm âm lịch 2017 và còn 213 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 18 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 25 tháng 6 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 25 tháng 6 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.