Thứ hai, ngày 18/7/2016 (DL) tức 15/6/2016 (AL)

Thứ hai, ngày 18 tháng 7 năm 2016 dương lịch, tức ngày 15 tháng 6 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 18/7/2016 dương lịch tương ứng với ngày 15/6/2016 âm lịch, thuộc ngày Tân Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2016
18
Âm lịch
Tháng 6, 2016 (Bính Thân)
15
Ngày: Tân Sửu
Tháng: Ất Mùi
Tiết khí: Tiểu thử

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 6 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchNgày Rằm
    Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 7 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/5
Giáp Thân
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
28/5
Ất Dậu
3
29/5
Bính Tuất
4
1/6
Đinh Hợi
Mùng 1
5
2/6
Mậu Tý
6
3/6
Kỷ Sửu
7
4/6
Canh Dần
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
5/6
Tân Mão
9
6/6
Nhâm Thìn
10
7/6
Quý Tỵ
11
8/6
Giáp Ngọ
Ngày Dân số Thế giới
12
9/6
Ất Mùi
13
10/6
Bính Thân
14
11/6
Đinh Dậu
15
12/6
Mậu Tuất
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 66 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
13/6
Kỷ Hợi
17
14/6
Canh Tý
18
15/6
Tân Sửu
Ngày Rằm
19
16/6
Nhâm Dần
20
17/6
Quý Mão
21
18/6
Giáp Thìn
22
19/6
Ất Tỵ
23
20/6
Bính Ngọ
24
21/6
Đinh Mùi
25
22/6
Mậu Thân
26
23/6
Kỷ Dậu
27
24/6
Canh Tuất
Kỷ niệm 69 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
25/6
Tân Hợi
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
26/6
Nhâm Tý
30
27/6
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
28/6
Giáp Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 18-7-2016 (dương lịch) tức 15-6-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 18-7-2016 (dương lịch) tức 15-6-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 15 tháng 6 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Yến, khẩu quyết gắn với Kiên Đàm.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Nên làm: an sàng, tế tự.
Kiêng cữ: đi xa, xây dựng, cưới hỏi.
Khẩu quyết: Nguy tinh bất khả tạo cao đường; tự điếu, tao hình kiến huyết quang; mai táng phùng thử nhật bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 15 tháng 6 năm Bính Thân là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 18-7-2016 (dương lịch) tức 15-6-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 18/7/2016 (dương lịch) tức 15/6/2016 (âm lịch)

Ngày 18 tháng 7 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 18 tháng 7 năm 2016 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 200 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2016.

Ngày 18 tháng 7 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18 tháng 7 năm 2016 (dương lịch) là ngày 15 tháng 6 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Tân Sửu tháng Ất Mùi năm Bính Thân. Ngày 18 tháng 7 là ngày thứ 162 trong năm âm lịch 2016 và còn 194 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 18 tháng 7 năm 2016 dương lịch tức ngày 15 tháng 6 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 7 năm 2016 dương lịch tức ngày 15 tháng 6 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 15 tháng 6 năm 2016 âm lịch là ngày gì?

Ngày 15 tháng 6 năm 2016 âm lịch là Ngày Rằm. Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an..