Thứ bảy, ngày 18/6/2022 (DL) tức 20/5/2022 (AL)

Thứ bảy, ngày 18 tháng 6 năm 2022 dương lịch, tức ngày 20 tháng 5 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 18/6/2022 dương lịch tương ứng với ngày 20/5/2022 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Dần, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Thiên Hỷ, Lộc Mã; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm, Cô Thần. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2022
18
Âm lịch
Tháng 5, 2022 (Nhâm Dần)
20
Ngày: Nhâm Dần
Tháng: Bính Ngọ
Tiết khí: Mang chủng

Ngày lễ trong ngày 18 tháng 6 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
    Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận (International Day for Countering Hate Speech) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 18 tháng 6 hàng năm, nhằm kêu gọi ngăn chặn phát ngôn thù hận, thúc đẩy đối thoại, tôn trọng và hòa bình trong xã hội. [Tìm hiểu thêm ...]
‹Xem lịch tháng 6 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
3/5
Ất Dậu
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
4/5
Bính Tuất
3
5/5
Đinh Hợi
Tết Đoan Ngọ
Ngày Xe đạp Thế giới
4
6/5
Mậu Tý
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
7/5
Kỷ Sửu
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 111 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
8/5
Canh Dần
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
9/5
Tân Mão
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
10/5
Nhâm Thìn
Ngày Đại dương Thế giới
9
11/5
Quý Tỵ
10
12/5
Giáp Ngọ
11
13/5
Ất Mùi
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
14/5
Bính Thân
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
15/5
Đinh Dậu
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
16/5
Mậu Tuất
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
17/5
Kỷ Hợi
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
18/5
Canh Tý
17
19/5
Tân Sửu
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
20/5
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
21/5
Quý Mão
20
22/5
Giáp Thìn
Ngày Tị nạn thế giới
21
23/5
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 97 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
24/5
Bính Ngọ
23
25/5
Đinh Mùi
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
26/5
Mậu Thân
25
27/5
Kỷ Dậu
Ngày Thủy thủ
26
28/5
Canh Tuất
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
29/5
Tân Hợi
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
30/5
Nhâm Tý
Ngày Gia đình Việt Nam
29
1/6
Quý Sửu
Mùng 1
30
2/6
Giáp Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 18-6-2022 (dương lịch) tức 20-5-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 18-6-2022 (dương lịch) tức 20-5-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 20 tháng 5 năm Nhâm Dần phạm phải: Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (3) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 20 tháng 5 năm Nhâm Dần là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Dần - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 18-6-2022 (dương lịch) tức 20-5-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 18/6/2022 (dương lịch) tức 20/5/2022 (âm lịch)

Ngày 18 tháng 6 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 18 tháng 6 năm 2022 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 169 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2022.

Ngày 18 tháng 6 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18 tháng 6 năm 2022 (dương lịch) là ngày 20 tháng 5 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Dần tháng Bính Ngọ năm Nhâm Dần. Ngày 18 tháng 6 là ngày thứ 138 trong năm âm lịch 2022 và còn 218 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 18 tháng 6 năm 2022 dương lịch tức ngày 20 tháng 5 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 6 năm 2022 dương lịch tức ngày 20 tháng 5 năm 2022 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 18 tháng 6 năm 2022 là ngày gì?

Ngày 18 tháng 6 năm 2022 là Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận. Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận (International Day for Countering Hate Speech) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 18 tháng 6 hàng năm, nhằm kêu gọi ngăn chặn phát ngôn thù hận, thúc đẩy đối thoại, tôn trọng và hòa bình trong xã hội..