Thứ hai, ngày 18/6/2018 (DL) tức 5/5/2018 (AL)
Thứ hai, ngày 18 tháng 6 năm 2018 dương lịch, tức ngày 5 tháng 5 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 18/6/2018 dương lịch tương ứng với ngày 5/5/2018 âm lịch, thuộc ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Dương Công Kỵ Nhật, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 18 tháng 6 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế chống ngôn từ thù hậnNgày Quốc tế chống ngôn từ thù hận (International Day for Countering Hate Speech) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 18 tháng 6 hàng năm, nhằm kêu gọi ngăn chặn phát ngôn thù hận, thúc đẩy đối thoại, tôn trọng và hòa bình trong xã hội. [Tìm hiểu thêm ...]
Ngày lễ trong ngày 5 tháng 5 (âm lịch)
- Việt NamÂm lịchTết Đoan NgọTết Đoan Ngọ diễn ra vào ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch, là ngày lễ truyền thống thường gắn với phong tục diệt sâu bọ, ăn rượu nếp, trái cây theo mùa và cầu mong sức khỏe, mùa màng thuận lợi.
Xem ngày tốt xấu 18-6-2018 (dương lịch) tức 5-5-2018 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 5 tháng 5 năm Mậu Tuất phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Dương Công Kỵ Nhật: ngày kỵ theo lịch pháp cổ, nên hạn chế việc lớn. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến). Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc. Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Yến, khẩu quyết gắn với Kiên Đàm. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa. Nên làm: an sàng, tế tự. Kiêng cữ: đi xa, xây dựng, cưới hỏi. Khẩu quyết: Nguy tinh bất khả tạo cao đường; tự điếu, tao hình kiến huyết quang; mai táng phùng thử nhật bất lợi. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bế - Đây là ngày xấu. - Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. - Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 5 tháng 5 năm Mậu Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh). Xem chi tiếtTên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh). Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn. Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ. Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục. Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men. - Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài. |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Tân Tỵ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: ngày Bạch Lạp Kim. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục. - Xung Hợi, hại Dần, phá Thân. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 18-6-2018 (dương lịch) tức 5-5-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 18/6/2018 (dương lịch) tức 5/5/2018 (âm lịch)
Ngày 18 tháng 6 năm 2018 là vào thứ mấy?
Ngày 18 tháng 6 năm 2018 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 169 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2018.
Ngày 18 tháng 6 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 6 năm 2018 (dương lịch) là ngày 5 tháng 5 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Tân Tỵ tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất. Ngày 18 tháng 6 là ngày thứ 123 trong năm âm lịch 2018 và còn 232 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).
Ngày 18 tháng 6 năm 2018 dương lịch tức ngày 5 tháng 5 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 18 tháng 6 năm 2018 dương lịch tức ngày 5 tháng 5 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 18 tháng 6 năm 2018 là ngày gì?
Ngày 18 tháng 6 năm 2018 là Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận. Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận (International Day for Countering Hate Speech) được Liên Hợp Quốc chọn vào ngày 18 tháng 6 hàng năm, nhằm kêu gọi ngăn chặn phát ngôn thù hận, thúc đẩy đối thoại, tôn trọng và hòa bình trong xã hội..
Ngày 5 tháng 5 năm 2018 âm lịch là ngày gì?
Ngày 5 tháng 5 năm 2018 âm lịch là Tết Đoan Ngọ. Tết Đoan Ngọ diễn ra vào ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch, là ngày lễ truyền thống thường gắn với phong tục diệt sâu bọ, ăn rượu nếp, trái cây theo mùa và cầu mong sức khỏe, mùa màng thuận lợi..






