Thứ hai, ngày 18/4/2016 (DL) tức 12/3/2016 (AL)

Thứ hai, ngày 18 tháng 4 năm 2016 dương lịch, tức ngày 12 tháng 3 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 18/4/2016 dương lịch tương ứng với ngày 12/3/2016 âm lịch, thuộc ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa, Quả Tú. Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 4, 2016
18
Âm lịch
Tháng 3, 2016 (Bính Thân)
12
Ngày: Canh Ngọ
Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Thanh minh

Ngày lễ trong ngày 18 tháng 4 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Di sản thế giới
    Ngày Di sản thế giới hay Ngày Quốc tế về di chỉ và di tích (International Day For Monuments and Sites) được tổ chức vào ngày 18 tháng 4 hàng năm. Sự kiện này do UNESCO thông qua nhằm nâng cao nhận thức của cộng đồng về sự đa dạng của di sản văn hóa và các nỗ lực cần thiết để bảo vệ, gìn giữ chúng. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 4 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
24/2
Quý Sửu
Ngày Cá tháng Tư
2
25/2
Giáp Dần
Ngày Thế giới nhận thức về tự kỷ
3
26/2
Ất Mão
4
27/2
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Nhận thức Bom mìn và Hỗ trợ hành động Bom mìn
5
28/2
Đinh Tỵ
6
29/2
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình
7
1/3
Kỷ Mùi
Mùng 1
Ngày Sức khỏe thế giới
8
2/3
Canh Thân
9
3/3
Tân Dậu
Tết Hàn Thực
10
4/3
Nhâm Tuất
11
5/3
Quý Hợi
12
6/3
Giáp Tý
Ngày Quốc tế con người bay vào vũ trụ
13
7/3
Ất Sửu
14
8/3
Bính Dần
15
9/3
Đinh Mão
16
10/3
Mậu Thìn
Giỗ Tổ Hùng Vương
17
11/3
Kỷ Tỵ
18
12/3
Canh Ngọ
Ngày Di sản thế giới
19
13/3
Tân Mùi
20
14/3
Nhâm Thân
21
15/3
Quý Dậu
Ngày Rằm
Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam
22
16/3
Giáp Tuất
Ngày Trái Đất
23
17/3
Ất Hợi
Ngày Sách và Bản quyền thế giới
24
18/3
Bính Tý
Kỷ niệm 110 năm Ngày sinh Tổng Bí thư Hà Huy Tập
25
19/3
Đinh Sửu
Ngày Sốt rét Thế giới
26
20/3
Mậu Dần
Ngày Sở hữu trí tuệ thế giới
27
21/3
Kỷ Mão
28
22/3
Canh Thìn
Ngày Thế giới về an toàn và sức khỏe tại nơi làm việc
29
23/3
Tân Tỵ
30
24/3
Nhâm Ngọ
Ngày Jazz Quốc tế
Kỷ niệm 41 năm Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 18-4-2016 (dương lịch) tức 12-3-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 18-4-2016 (dương lịch) tức 12-3-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 12 tháng 3 năm Bính Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Hồ, khẩu quyết gắn với Khấu Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ kinh doanh thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ sinh thị phi kiện tụng.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Khẩu quyết: Tâm tinh tạo tác đại vi hung; cánh tao hình tụng, ngục tù trung; điền trạch thoái, họa liên tiếp.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 12 tháng 3 năm Bính Thân là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Ngọ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Lộ Bàng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 18-4-2016 (dương lịch) tức 12-3-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 18/4/2016 (dương lịch) tức 12/3/2016 (âm lịch)

Ngày 18 tháng 4 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 18 tháng 4 năm 2016 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 109 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.

Ngày 18 tháng 4 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18 tháng 4 năm 2016 (dương lịch) là ngày 12 tháng 3 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Canh Ngọ tháng Nhâm Thìn năm Bính Thân. Ngày 18 tháng 4 là ngày thứ 71 trong năm âm lịch 2016 và còn 285 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 18 tháng 4 năm 2016 dương lịch tức ngày 12 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 4 năm 2016 dương lịch tức ngày 12 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 18 tháng 4 năm 2016 là ngày gì?

Ngày 18 tháng 4 năm 2016 là Ngày Di sản thế giới. Ngày Di sản thế giới hay Ngày Quốc tế về di chỉ và di tích (International Day For Monuments and Sites) được tổ chức vào ngày 18 tháng 4 hàng năm. Sự kiện này do UNESCO thông qua nhằm nâng cao nhận thức của cộng đồng về sự đa dạng của di sản văn hóa và các nỗ lực cần thiết để bảo vệ, gìn giữ chúng..