Thứ bảy, ngày 18/2/2023 (DL) tức 28/1/2023 (AL)

Thứ bảy, ngày 18 tháng 2 năm 2023 dương lịch, tức ngày 28 tháng 1 năm 2023 (Quý Mão) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 18/2/2023 dương lịch tương ứng với ngày 28/1/2023 âm lịch, thuộc ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành. Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2023
18
Âm lịch
Tháng 1, 2023 (Quý Mão)
28
Ngày: Đinh Mùi
Tháng: Giáp Dần
Tiết khí: Lập xuân
‹Xem lịch tháng 2 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/1
Canh Dần
2
12/1
Tân Mão
3
13/1
Nhâm Thìn
Kỷ niệm 93 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
14/1
Quý Tỵ
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
15/1
Giáp Ngọ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
6
16/1
Ất Mùi
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
17/1
Bính Thân
8
18/1
Đinh Dậu
9
19/1
Mậu Tuất
10
20/1
Kỷ Hợi
11
21/1
Canh Tý
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
22/1
Tân Sửu
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
23/1
Nhâm Dần
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
24/1
Quý Mão
Ngày Valentine
15
25/1
Giáp Thìn
16
26/1
Ất Tỵ
17
27/1
Bính Ngọ
18
28/1
Đinh Mùi
19
29/1
Mậu Thân
20
1/1 nhuận
Kỷ Dậu
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
21
2/1 nhuận
Canh Tuất
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
3/1 nhuận
Tân Hợi
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
23
4/1 nhuận
Nhâm Tý
24
5/1 nhuận
Quý Sửu
25
6/1 nhuận
Giáp Dần
26
7/1 nhuận
Ất Mão
27
8/1 nhuận
Bính Thìn
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
9/1 nhuận
Đinh Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 18-2-2023 (dương lịch) tức 28-1-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 18-2-2023 (dương lịch) tức 28-1-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 28 tháng 1 năm Quý Mão không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nữ (Nữ Thổ Bức) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nữ (Nữ Thổ Bức).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Bức, khẩu quyết gắn với Cảnh Đan.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tiền tốn của, bất lợi sinh đẻ, dễ bị lừa lọc.
Nên làm: may vá, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, sinh đẻ.
Khẩu quyết: Nữ tinh tạo tác tổn bà nương; huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang; tài thất tán, toàn gia tán bại.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 28 tháng 1 năm Quý Mão là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Mùi - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 18-2-2023 (dương lịch) tức 28-1-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 18/2/2023 (dương lịch) tức 28/1/2023 (âm lịch)

Ngày 18 tháng 2 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 18 tháng 2 năm 2023 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 49 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2023.

Ngày 18 tháng 2 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18 tháng 2 năm 2023 (dương lịch) là ngày 28 tháng 1 năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Mùi tháng Giáp Dần năm Quý Mão. Ngày 18 tháng 2 là ngày thứ 28 trong năm âm lịch 2023 và còn 357 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 18 tháng 2 năm 2023 dương lịch tức ngày 28 tháng 1 năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 2 năm 2023 dương lịch tức ngày 28 tháng 1 năm 2023 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).