Thứ ba, ngày 18/11/2031 (DL) tức 4/10/2031 (AL)

Thứ ba, ngày 18 tháng 11 năm 2031 dương lịch, tức ngày 4 tháng 10 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 18/11/2031 dương lịch tương ứng với ngày 4/10/2031 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang. Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2031
18
Âm lịch
Tháng 10, 2031 (Tân Hợi)
4
Ngày: Nhâm Tuất
Tháng: Kỷ Hợi
Tiết khí: Lập đông

Ngày lễ trong ngày 18 tháng 11 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 101 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
    Ngày 18/11/1930, Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương ra Chỉ thị thành lập Hội Phản đế Đồng minh, hình thức đầu tiên của Mặt trận Dân tộc thống nhất Việt Nam. Từ truyền thống đoàn kết đó, ngày 18 tháng 11 hằng năm được tổ chức là Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc, nhằm gắn kết cộng đồng dân cư và phát huy sức mạnh đại đoàn kết trong xây dựng, bảo vệ Tổ quốc.
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 101 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
    Ngày 18/11/1930, Hội Phản đế Đồng minh được thành lập theo Chỉ thị của Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương, mở đầu quá trình hình thành và phát triển của Mặt trận Dân tộc thống nhất Việt Nam. Hằng năm, ngày 18 tháng 11 là dịp kỷ niệm truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, khẳng định vai trò tập hợp, đoàn kết các tầng lớp nhân dân trong sự nghiệp cách mạng.

Sự kiện lịch sử trong ngày 18 tháng 11 (dương lịch)

  • Việt Nam18/11/1930Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc (Đã diễn ra 101 năm trước tính đến ngày 18/11/2031)
  • Việt Nam18/11/1930Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (Đã diễn ra 101 năm trước tính đến ngày 18/11/2031)
  • Việt Nam18/11/1930Kỷ niệm 101 năm Ngày thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam (Đã diễn ra 101 năm trước tính đến ngày 18/11/2031)
    Ngày thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam (tiền thân của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam) là ngày 18/11/1930. Đảng Cộng sản Đông Dương đã quyết định thành lập Hội Phản đế Đồng minh, đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong lịch sử đại đoàn kết toàn dân tộc. Ngày 18/11 hàng năm cũng được chọn là Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc.
Xem lịch tháng 11 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
17/9
Ất Tỵ
2
18/9
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
19/9
Đinh Mùi
4
20/9
Mậu Thân
5
21/9
Kỷ Dậu
6
22/9
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
23/9
Tân Hợi
8
24/9
Nhâm Tý
9
25/9
Quý Sửu
Kỷ niệm 85 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
26/9
Giáp Dần
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
27/9
Ất Mão
12
28/9
Bính Thìn
13
29/9
Đinh Tỵ
Ngày Thế giới tử tế
14
30/9
Mậu Ngọ
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
1/10
Kỷ Mùi
Mùng 1
16
2/10
Canh Thân
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
3/10
Tân Dậu
18
4/10
Nhâm Tuất
Kỷ niệm 101 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 101 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
5/10
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
6/10
Giáp Tý
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
7/10
Ất Sửu
Ngày Truyền hình thế giới
22
8/10
Bính Dần
23
9/10
Đinh Mão
Kỷ niệm 85 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
10/10
Mậu Thìn
Tết Trùng Thập
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
11/10
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
12/10
Canh Ngọ
27
13/10
Tân Mùi
28
14/10
Nhâm Thân
29
15/10
Quý Dậu
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
30
16/10
Giáp Tuất
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 18-11-2031 (dương lịch) tức 4-10-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 18-11-2031 (dương lịch) tức 4-10-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 4 tháng 10 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Thất (Thất Hỏa Trư).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Trư, khẩu quyết gắn với Cảnh Thuần.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ công danh sự nghiệp, xây dựng, buôn bán, kinh doanh đều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cưới hỏi, khai trương, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu; phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ; hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 4 tháng 10 năm Tân Hợi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tuất - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Hải Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 18-11-2031 (dương lịch) tức 4-10-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 18/11/2031 (dương lịch) tức 4/10/2031 (âm lịch)

Ngày 18 tháng 11 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 18 tháng 11 năm 2031 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 322 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2031.

Ngày 18 tháng 11 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18 tháng 11 năm 2031 (dương lịch) là ngày 4 tháng 10 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tuất tháng Kỷ Hợi năm Tân Hợi. Ngày 18 tháng 11 là ngày thứ 300 trong năm âm lịch 2031 và còn 85 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 18 tháng 11 năm 2031 dương lịch tức ngày 4 tháng 10 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 11 năm 2031 dương lịch tức ngày 4 tháng 10 năm 2031 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 18 tháng 11 năm 2031 là ngày gì?

Ngày 18 tháng 11 năm 2031 là (1) Kỷ niệm 101 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc; (2) Kỷ niệm 101 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; (3) Kỷ niệm 101 năm Ngày thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam.