Chủ nhật, ngày 18/11/2018 (DL) tức 12/10/2018 (AL)

Chủ nhật, ngày 18 tháng 11 năm 2018 dương lịch, tức ngày 12 tháng 10 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 18/11/2018 dương lịch tương ứng với ngày 12/10/2018 âm lịch, thuộc ngày Giáp Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2018
18
Âm lịch
Tháng 10, 2018 (Mậu Tuất)
12
Ngày: Giáp Dần
Tháng: Quý Hợi
Tiết khí: Lập đông

Ngày lễ trong ngày 18 tháng 11 (dương lịch)

  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 88 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
    Ngày 18/11/1930, Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương ra Chỉ thị thành lập Hội Phản đế Đồng minh, hình thức đầu tiên của Mặt trận Dân tộc thống nhất Việt Nam. Từ truyền thống đoàn kết đó, ngày 18 tháng 11 hằng năm được tổ chức là Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc, nhằm gắn kết cộng đồng dân cư và phát huy sức mạnh đại đoàn kết trong xây dựng, bảo vệ Tổ quốc.
  • Việt NamDương lịchKỷ niệm 88 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
    Ngày 18/11/1930, Hội Phản đế Đồng minh được thành lập theo Chỉ thị của Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương, mở đầu quá trình hình thành và phát triển của Mặt trận Dân tộc thống nhất Việt Nam. Hằng năm, ngày 18 tháng 11 là dịp kỷ niệm truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, khẳng định vai trò tập hợp, đoàn kết các tầng lớp nhân dân trong sự nghiệp cách mạng.

Sự kiện lịch sử trong ngày 18 tháng 11 (dương lịch)

  • Việt Nam18/11/1930Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc (Đã diễn ra 88 năm trước tính đến ngày 18/11/2018)
  • Việt Nam18/11/1930Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (Đã diễn ra 88 năm trước tính đến ngày 18/11/2018)
  • Việt Nam18/11/1930Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam (Đã diễn ra 88 năm trước tính đến ngày 18/11/2018)
    Ngày thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam (tiền thân của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam) là ngày 18/11/1930. Đảng Cộng sản Đông Dương đã quyết định thành lập Hội Phản đế Đồng minh, đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong lịch sử đại đoàn kết toàn dân tộc. Ngày 18/11 hàng năm cũng được chọn là Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc.
Xem lịch tháng 11 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
24/9
Đinh Dậu
2
25/9
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
26/9
Kỷ Hợi
4
27/9
Canh Tý
5
28/9
Tân Sửu
6
29/9
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
1/10
Quý Mão
Mùng 1
8
2/10
Giáp Thìn
9
3/10
Ất Tỵ
Kỷ niệm 72 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
4/10
Bính Ngọ
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
5/10
Đinh Mùi
12
6/10
Mậu Thân
13
7/10
Kỷ Dậu
Ngày Thế giới tử tế
14
8/10
Canh Tuất
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
9/10
Tân Hợi
16
10/10
Nhâm Tý
Tết Trùng Thập
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
11/10
Quý Sửu
18
12/10
Giáp Dần
Kỷ niệm 88 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 88 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
13/10
Ất Mão
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
14/10
Bính Thìn
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
15/10
Đinh Tỵ
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
22
16/10
Mậu Ngọ
23
17/10
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 72 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
18/10
Canh Thân
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
19/10
Tân Dậu
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
20/10
Nhâm Tuất
27
21/10
Quý Hợi
28
22/10
Giáp Tý
29
23/10
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
24/10
Bính Dần
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 18-11-2018 (dương lịch) tức 12-10-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 18-11-2018 (dương lịch) tức 12-10-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 12 tháng 10 năm Mậu Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (2) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tinh (Tinh Nhật Mã).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Mã, khẩu quyết gắn với Lý Trung.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hôn thú xấu, riêng xây dựng có thể cân nhắc theo việc nhỏ.
Nên làm: sửa chữa nhẹ, xây dựng nhỏ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương lớn.
Khẩu quyết: Tinh tú nhật mã chủ tai truân; hôn nhân bất lợi, việc nên chậm; tu tạo nhỏ còn có thể dùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 12 tháng 10 năm Mậu Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Dần - tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Khê Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 18-11-2018 (dương lịch) tức 12-10-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 18/11/2018 (dương lịch) tức 12/10/2018 (âm lịch)

Ngày 18 tháng 11 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 18 tháng 11 năm 2018 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 322 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2018.

Ngày 18 tháng 11 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18 tháng 11 năm 2018 (dương lịch) là ngày 12 tháng 10 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Dần tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất. Ngày 18 tháng 11 là ngày thứ 276 trong năm âm lịch 2018 và còn 79 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 18 tháng 11 năm 2018 dương lịch tức ngày 12 tháng 10 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 18 tháng 11 năm 2018 dương lịch tức ngày 12 tháng 10 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 18 tháng 11 năm 2018 là ngày gì?

Ngày 18 tháng 11 năm 2018 là (1) Kỷ niệm 88 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc; (2) Kỷ niệm 88 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; (3) Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Mặt trận Dân tộc Thống nhất Việt Nam.